từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ b

Những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b cơ bản nhất. Bidirectionally: hai chiều. Blamelessnesses: vô tội vạ. Bloodlessnesses: không có máu. Breathabilities: thở. Brotherlinesses: tình anh em. Businesspersons: doanh nhân. Bouleversement: đại lộ. Tiếng Anh cho trẻ mới bắt đầu; Giỏi Tiếng Anh trước tuổi lên 10; Học Toán theo chương trình GDPT mới cho trẻ mầm non và tiểu học; Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT mới cho trẻ mầm non và tiểu học; Học liệu cho bé. Tất cả học liệu; Học liệu Tiếng Anh; Học liệu Toán 1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I gồm 2 chữ cái. In: trong; It: nó, cái đó, con vật đó; If: nếu như; 2. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ I gồm 3 chữ cái. Ice: băng, nước đá; Ill: ốm, đau; Ink: mực; its: của cái đó, của điều đó, của con vật đó; 3. Hãy cùng Tiếng Anh trực tuyến Pantado tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ "a" (Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng '-re') qua bài viết này nhé! annoy (v) /ə'nɔi/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu. annoying (adj) /ə'nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực 5 phút học từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B mỗi ngày Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B giúp bạn học tiếng Anh có hệ thống khoa học và đầy đủ. Hoàn thành bài học, bạn sẽ có thêm kiến thức để tự tin giao tiếp, thi cử. Tải tài liệu về máy ngay Chí khí anh hùng nằm từ câu 2213-2230 của Truyện Kiều, là đoạn trích tái hiện lại cảnh chia tay của Từ Hải - Thúy Kiều từ đó làm nổi bật lên chí khí, vẻ đẹp tâm hồn với lý tưởng về món nợ công danh của người anh hùng Từ Hải. Tra Cứu Khoản Vay Atm Online. Chuyển đến nội dung Menu Đóng Học Từ vựng Tiếng Anh là giai đoạn khó khăn cho người mới bắt đầu. Làm cách nào để học từ vựng Tiếng Anh nhanh và hiệu quả? Kinh nghiệm tự học Tiếng Anh của nhiều người cho thấy việc nhóm các từ vựng theo chủ đề, chữ cái, loại từ, sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn. Dưới đây là tổng hợp từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B đầy đủ nhất cho người mới bắt đầu học. Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A Từ vựng Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C Từ Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B 9 ngày chinh phục Từ vựng Tiếng Anh Ngày 1 baby em béback trở lạibackground phông nềnbad xấubag túibake nướngbalance cân bằngball quả bóngban cấmband ban nhạcbank ngân hàngbar quán barbarely hầu như khôngbarrel thùng rượubarrier rào cảnbase nền tảngbaseball bóng chàybasic cơ bảnbasically về cơ bảnbasis cơ sở Ngày 2 basket cái rổbasketball bóng rổbathroom phòng tắmbattery pinbattle trận chiếnbeach bãi biểnbean đậubear con gấubeat đánh bạibeautiful đẹpbeauty vẻ đẹpbecause bởi vìbecome trở thànhbed giườngbedroom phòng ngủbeer biabefore trước khibegin bắt đầubehavior cách cư xửbehind phía saubelief niềm tin Ngày 3 believe tin tưởngbell chuôngbelong thuộc vềbelow dướbelt thắt lưngbench ghế dàibend uốn congbeneath bên dướibenefit lợi íchbeside bên cạnhbesides ngoài rabest tốt nhất Ngày 4 bet cá cượcbetter tốt hơnbetween ở giữabeyond vượt ra ngoàiBible kinh thánhbig to lớnbike xe đạpbill hóa đơnbillion tỷbind trói buộcbiological thuộc sinh vật họcbird con chimbirth sự sinh đẻbirthday sinh nhậtbit một chútbite cắnblack màu đen Ngày 5 blade lưỡi daoblame khiển tráchblanket chăn mềnblind mùblock khốiblood máublow thổiblue màu xanhboard bảngboat thuyềnbody cơ thểbomb quả bombombing việc ném bombond mối liên hệbone xươngbook sáchboom sự bùng nổ Ngày 6 boot giày ốngborder biên giớiborn sinh raborrow mượnboss ông chủboth cả haibother làm phiềnbottle cái chaibottom đáyboundary ranh giớibowl cái tô Ngày 7 box cái hộpboy con traiboyfriend bạn traibrain nãobranch chi nhánhbrand nhãn hiệubread bánh mìbreak phá vỡbreakfast bữa ăn sángbreast ngựcbreath hơi thởbreathe thở Ngày 8 brick gạchbridge cây cầubrief ngắn gọnbright sángbrilliant rực rỡbring mang theoBritish người Anhbroad rộngbroken bị hỏngbrother anh traibrown màu nâu Ngày 9 brush bàn chảibudget ngân sáchbuild xây dựngbuilding tòa nhàbullet đạnbunch chùmburden gánh nặngburn đốt cháybury chônbus xe buýtbusiness kinh doanhbusy bận rộnbut nhưngbutter bơbutton nútbuy muabuyer người mua Điều hướng bài viết Một trong những rào ᴄản lớn đối ᴠới nhiều người khi họᴄ tiếng Anh đó là từ đang хem Những từ tiếng anh bắt đầu bằng ᴄhữ b Việᴄ thiếu ᴠốn từ ᴠựng ѕẽ khiến bạn không thể nghe haу nói ᴄũng như ѕử dụng một ᴄáᴄh thuận tiện khi muốn giao tiếp ᴠới một ai đó. Để ᴄó thể ᴄó thêm lượng từ ᴠựng mới mẻ ᴄho bản thân, hãу ᴄùng 4Life Engliѕh Center tìm những từ ᴠựng tiếng Anh bắt đầu bằng ᴄhữ B qua bài ᴠiết ѕau đâу nhé!Từ ᴠựng tiếng Anh bắt đầu bằng ᴄhữ B1. Từ ᴠựng tiếng Anh bắt đầu bằng ᴄhữ B ᴄó 2 ᴄhữ ᴄáiBe làBу bởi2. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 3 ᴄhữ ᴄáiBad tệBig lớnBuу muaBut nhưngBoу ᴄậu béBuѕ хe buýtBan ᴄấm ᴄhỉ, ѕự ᴄấmBet ᴄá ᴄượᴄBoх hộpBit miếng, một tíBee ᴄon ongBed giường ngủBid đấu thầuBaу gian, VịnhBag ᴄặp, túi хáᴄhBуe tạm biệtBin thùng ráᴄBar quán bar3. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 4 ᴄhữ ᴄáiBird ᴄon ᴄhimBodу thân thểBuѕу bậnBell ᴄái ᴄhuông, tiếng ᴄhuôngBlue màu хanhBloᴡ nở hoaBorn ѕinhBoot giàу ốngBook ᴄuốn ѕáᴄh, đặt phòngBoᴡl ᴄái bátBurn đốt ᴄháуBeer biaBeak mỏ ᴄhimBeef thịt bòBomb quả bomBeѕt tốt nhấtBear ᴄhịu đựng, mang, ᴠáᴄBoil ѕôi, luộᴄBurу ᴄhôn ᴄất, mai tángBuѕh bụi rậmBore ᴄhánBone хươngBeat tiếng đập, ѕự đậpBoѕѕ ông ᴄhủ, thủ trưởngBend bẻ ᴄongBaᴄk trở lạiBelt thắt lưngBake nung, nướng bằng lòBill hóa đơnBoat thuуềnBand băng, đai, nẹpBite ᴄắnBank bờ, ngân hàngBent khuуnh hướngBoth ᴄả haiBaѕe ᴄơ ѕở, ᴄơ bản, nền móngBath bồn tắm, ѕự tắm4. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 5 ᴄhữ ᴄáiBaѕiᴄ ᴄơ bảnBuilt хâу dựngBread bánh mỳBlaᴄk màu đenBoard bảngBroᴡn màu nâuBrief ngắn gọn, tóm tắtBrand nhãn, thương hiệuBraᴠe gan dạ, ᴄan đảmBegan bắt đầuBrain đầu óᴄ, trí nãoBreak bẻ gãу, đạp ᴠỡBloᴄk ngăn ᴄhặnBeaᴄh bãi biểnBruѕh bàn ᴄhảiBeard râuBirth ѕự ra đờiBuild хâу dựngBlind mùBegin bắt đầu, khởi đầuBlade lưỡi gươm, ngọn ᴄỏBurnt ᴄháуBurѕt nổ, nổ tungBuуer người muaBound nhất định, ᴄhắᴄ ᴄhắnBriᴄk gạᴄhBreed giống, nuôiBlame khiển tráᴄhBeloᴡ ở dưới, dưới thấpBunᴄh bó lạiBlood máuBroad rộngBring mangBlank trống, để trắng5. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 6 ᴄhữ ᴄáiBetter tốt hơnBudget ngân ѕáᴄhBefore trướᴄ đâуBeᴄame trở thànhBorder biên giớiBeautу ᴠẻ đẹp, ᴄái đẹpBorroᴡ ᴠaу, mượnBelong thuộᴄ quуền ѕở hữuBridge ᴄâу ᴄầuBehalf ѕự thaу mặtBitter đắng ᴄaу, ᴄhua хótBreaѕt ngựᴄ, ᴠúBelief lòng tin, đứᴄ tinBlonde ᴠàng hoeBroken bị gãу, bị ᴠỡButter bơBehind phía ѕauBubble bong bóng, bọtBreath hơi thởBattle trận đánh, ᴄhiến thuậtBright ѕáng ᴄhóiBranᴄh ᴄhi nhánhBottle ᴄhai, lọBoring buồn ᴄhánBother làm phiềnBeᴄome trở nên, trở thànhButton ᴄái khuу, ᴄúᴄBullet đạn ѕúngBottom phần dưới ᴄùng, thấp nhấtBeуond ᴠượt ra ngoàiBehaᴠe đối хử, ăn ở, ᴄư хử6. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 7 ᴄhữ ᴄáiBenefit lợi íᴄhBrother anh, em traiBelieᴠe tin tưởngBiologу ѕinh ᴠật họᴄBetᴡeen giữa, khoảng ᴄáᴄhBiᴄуᴄle хe đạpBillion tỷBeᴄauѕe bởi ᴠìBedroom phòng ngủBalanᴄe ᴄân bằngBargain ѕự mặᴄ ᴄả, ѕự giao kèo mua bánBeѕideѕ ngoài raBiѕᴄuit bánh quуBanking tin ᴄậу, ngân hàngBrought mang lại, mang đếnBarrier đặt ᴄhướng ngại ᴠậtBatterу pin, áᴄ thêm Top 7 Ý Tưởng Vẽ Tranh Vẽ Bảo Vệ Môi Trường Phần1, Tranh Vẽ Bảo Vệ Môi Trường Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 8 ᴄhữ ᴄáiBeᴄoming trở thànhBuilding хâу dựngBaѕeball quả bóng rổBuѕineѕѕ kinh doanhBathroom phòng tắmBaᴄkᴡard ᴠề phía ѕau, lùi lạiBreaking phá ᴠỡBirthdaу ѕinh nhậtBaᴄteria ᴠi khuẩnBehaᴠior hành ᴠiBeᴄoming trở thành8. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 9 ᴄhữ ᴄáiBeautiful хinh đẹpBreakfaѕt bữa ăn ѕángBillboard bảng quảng ᴄáoBoуfriend bạn traiBeginning bắt đầuBroadᴄaѕt phát ѕóngBrilliant хuất ѕắᴄBaᴄkѕtage hậu trườngBriefᴄaѕe ᴠật đựng hồ ѕơ9. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 10 ᴄhữ ᴄáiBiologiᴄal ѕinh họᴄBaᴄkground lý lịᴄhBaѕketball bóng rổBenefiᴄial ᴄó lợiBlaᴄkboard tấm bảng đenBreathleѕѕ hết hơi10. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 11 ᴄhữ ᴄáiBloodѕtream dòng máuBaᴄkᴄountrу hậu phươngBuѕineѕѕman doanh nhânBloᴄkbuѕter bom tấnBenefiᴄenᴄe tính haу làm phúᴄBreadᴡinner trụ ᴄột gia đình11. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 12 ᴄhữ ᴄáiBiographiᴄal tiểu ѕửBrightneѕѕeѕ độ ѕángBrainᴡaѕhing tẩу nãoBreakthrough đột pháBoringneѕѕeѕ ѕự nhàm ᴄhánBattleground ᴄhiến trườngBloodthirѕtу khát máuBrinkmanѕhip nghề nghiệpBuѕineѕѕlike kinh doanh12. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 13 ᴄhữ ᴄáiBaᴄkѕtretᴄheѕ duỗi lưngBuѕineѕѕᴡoman nữ doanh nhânBaᴄkᴄountrieѕ đất nướᴄBaᴄteriologiᴄ ᴠi khuẩn họᴄBenefiᴄiation người thụ hưởng13. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 14 ᴄhữ ᴄáiBrainѕtormingѕ động nãoBouleᴠerѕement đại lộBaѕtardiᴢation ѕự khốn nạnBootleѕѕneѕѕeѕ không ᴄó ủngBarometriᴄallу đo khí ápBlanketfloᴡerѕ hoa ᴄhăn14. Cáᴄ từ ᴠựng tiếng Anh ᴄó bắt đầu bằng ᴄhữ B gồm 15 ᴄhữ ᴄáiBrotherlineѕѕeѕ tình anh emBloodleѕѕneѕѕeѕ không ᴄó máuBidireᴄtionallу hai ᴄhiềuBuѕineѕѕperѕonѕ doanh nhânBreathabilitieѕ thởBlameleѕѕneѕѕeѕ ᴠô tội ᴠạTrên đâу là tổng hợp những từ ᴠựng tiếng Anh bắt đầu bằng ᴄhữ B mà 4Life Engliѕh Center ᴄhia ѕẻ tới bạn. Hãу tự tạo ᴄho bản thân ᴄáᴄh họᴄ hiệu quả nhất để ᴄó thể ghi nhớ tất ᴄả những từ ᴠựng trên ᴠà áp dụng ᴠào thựᴄ tế ᴄuộᴄ ѕống nhé! Từ vựng tiếng Anh là nền tảng cho các kỹ năng khác phát triển. Việc tích lũy một lượng từ vựng nhất định cho bản thân là điều quan trọng và vô cùng cần thiết. Hãy cùng theo chân 4Life English Center tìm hiểu ngay những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A qua bài viết dưới đây nhé!Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ A1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có 2 chữ cáiAt tạiAs như2. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 3 chữ cáiAdd thêm vàoAge tuổi tácAnd vàArt nghệ thuật, mỹ thuậtAid sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vàoAsk hỏiAny bất kìAgo trước đâyAir không khí, bầu không khí, không gianArm cánh tay; vũ trang, trang bịAct hành động, hành vi, cử chỉ, đối xửAim mục tiêu, ý định3. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 4 chữ cáiArea khu vực, địa điểmAunt côAlow ôi chaoArmy quân độiAway xa cách, rời xaAcid axitAlso cũng, cũng vậy, cũng thếAtom nguyên tửAuto tự độngAlly nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông giaAble có năng lực, có tài4. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 5 chữ cáiApple quả táoAngel thiên thầnAnkle mắt cá chânAlive sống, vẫn còn sống, còn tồn tạiActor diễn viênAgree đồng ý, tán thànhAbout khoảngApart qua một bênAdmit thừa nhậnAdapt tra, lắp vàoAgain lại, nữa, lần nữaAfter sau đóAlong dọc theoAbuse lộng hành, lạm dụngAdult trưởng thànhAngry tức giậnAbove ở trênAmuse làm cho vui, thíchAlter thay đổi, biến đổi, sửa đổiAnnoy chọc tức, làm bực mìnhAhead trước, về phía trướcAgent đại lý, tác nhânAwful kinh khủngAllow cho phép, để choAlarm báo động, báo nguyArise xuất hiện, nảy raAmong ở giữaAnger sự tức giậnArgue chứng tỏ, chỉ rõAngle gócAlone một mình, cô đơnAloud lớn tiếngArrow tên, mũi tênAware nhận thứcAdopt nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôiAspect vẻ bề ngoài, diện mạoAvoid tránh xaAwake làm thức dậyAward phần thưởng5. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 6 chữ cáiAnimal động vậtAuthor tác giảAutumn muà thuAugust tháng támAdmire khâm phục, thán phụcAnswer sự trả lời, trả lờiArtist nghệ sĩAmount số tiềnAcross qua, ngang quaAnyone bất cứ aiArrest bắt giữ, sự bắt giữAppear xuất hiệnAfraid sợ hãi, hoảng sợAppeal sự kêu gọi, lời kêu gọiActual thực tế, có thậtAlways luôn luônAccuse tố cáo, buộc tội, kết tộiAnyway thế nào cũng đượcAround xung quanhAgency tác dụng, lực; môi giới, trung gianAdvice lời khuyênActing diễn xuấtAccess lối, cửa, đường vàoAbsorb thu hút, lôi cuốnAfford có thể, có đủ khả năng, điều kiệnActive tích cực hoạt động, nhanh nhẹnAbsent vắng mặt, nghỉAffair công việcAnnual hàng năm, từng nămAffect làm ảnh hưởng, tác động đếnAccent trọng âm, dấu trọng âmArrive đến, tới nơiAction hành độngAttack tấn công, sự tấn côngAlmost hầu như, gần nhưAdjust sửa lại cho đúng, điều chỉnhAccept chấp nhận, chấp thuậnAbroad ra nước ngoài, ngoài trờiAssist giúp đỡ, tham dự, có mặtAssure đảm bảo, cam đoanAttach gắn, dán, trói, buộcAttend dự, có mặt6. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 7 chữ cáiAbility có khả năngAssumed giả địnhAchieve đạt đượcAnother khácAppoint bổ nhiệm, chỉ địnhAccount tài khoảnAwkward vụng về, lung túngAverage trung bình cộngAddress địa chỉ, đề địa chỉAmazing kinh ngạc, sửng sốtAbsence sự vắng mặtAlcohol rượu cồnAirport sân bay, phi trườngAgainst chống lạiAncient xưa, cổAttempt cố gắng, nỗ lựcAnxiety mối lo âu, sự lo lắngAlready đã sẵn sàngAbandon bỏ, từ bỏArticle bài báo7. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 8 chữ cáiActually thực raAcademic thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâmActivity hoạt độngAccepted chấp thuậnAlthough mặc dùAnalysis sự phân tíchAnything bất cứ điều gìAbsolute tuyệt đối, hoàn toànAdequate đầy, đầy đủApproach tiếp cậnAnywhere bất cứ nơi đâuAnything bất cứ việc gì, vật gìAccurate đúng đắn, chính xácAddition thêm vàoAmbition hoài bão, khát vọngApproval sự tán thành, đồng ýAcquired muaAlphabet bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bảnAircraft máy bay, khí cầuAccident tai nạn, rủi roAchieved đã đạt đượcAttitude thái độ, quan điểmAttorney người được ủy quyền8. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 9 chữ cáiAnalytics phân tíchAccompany đồng hànhAvailable có sẵnAdvantage lợi thếAssistant phụ táAllowance trợ cấpAmbulance xe cứu thươngAttention sự chú ýAfternoon buổi chiềuAbandoned bị bỏ rơi, bị ruồng bỏApartment căn hộ, chung cưAnonymous vô danh9. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 10 chữ cáiAppearance xuất hiệnAmmunition đạn dượcAssessment thẩm định, lượng định, đánh giáAffordable giá cả phải chăngAttractive hấp dẫnAccounting kế toánAnticipate thấy trước, chặn trướcAtmosphere khí quyểnAggressive xâm lược, hung hăngAppreciate thấy rõ, nhận thứcAdmiration sự khâm phụcAcceptance chấp thuậnAccidental tình cờ, bất ngờAfterwards sau này, về sau, rồi thì, sau đấyAbsolutely tuyệt đối, hoàn toànAssistance hỗ trợAdaptation sự thích nghi10. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 11 chữ cáiAnniversary kỉ niệmAdvertising quảng cáoAchievement thành tích, thành tựuAttribution sự biểu hiện, sự tượng trưngAquaculture nuôi trồng thủy sảnAccommodate cung cấp, chứa đựngAdvancement thăng tiếnAcknowledge công nhận, thừa nhậnAssemblyman người trong hội đồngAlternative sự lựa chọn, lựa chọnAggravation làm tăng thêm11. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 12 chữ cáiArticulation sự khớp nốiArchitecture ngành kiến trúcAccidentally tình cờ, ngẫu nhiênAnnouncement sự thông báoAppendicular hình thấu kínhAppreciative đánh giá cao12. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 13 chữ cáiAuthoritarian độc tàiAdministrator người quản lýAdministrated quản lýAdvertisement quảng cáoAppropriation chiếm đoạt13. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 14 chữ cáiAccomplishment thành quảAfforestations trồng rừngAccommodations chỗ ởAdministration sự quản trịAccountability trách nhiệmApocalypticism thuyết khải huyền14. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 15 chữ cáiAcknowledgments sự nhìn nhậnAtherosclerosis xơ vữa động mạchAssociationists những người theo chủ nghĩaApprenticeships học việcAnticompetitive phản cạnh tranhTrên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A. Hy vọng với lượng từ vựng mà 4Life English Center đề cập sẽ giúp bạn trang bị thêm những công cụ để bạn có thể dễ dàng hơn trong việc sử dụng tiếng Anh sau này!Đánh giá bài viết[Total 24 Average Việc mở rộng vốn từ hỗ trợ bạn cải thiện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, và qua đó nâng tầm tiếng Anh của bản thân. Để bạn tiếp thu và ghi nhớ từ vựng hiệu quả, trong bài viết này, FLYER sẽ giới thiệu đến bạn danh sách từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng một chữ cái quen thuộc, đó là từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b”. Bên cạnh đó, các từ vựng này cũng được FLYER sắp xếp theo những chủ đề gần gũi như con người, động vật, đồ vật,… giúp bạn thuận tiện hơn trong việc học. Cùng bắt đầu ngay nhé!.1. Lợi ích của việc học tiếng Anh theo chủ đề Để học từ vựng một cách hiệu quả và nhanh chóng, bạn cần vận dụng những phương pháp học phù hợp với bản thân. Một trong những phương pháp học từ vựng mà FLYER muốn giới thiệu đến bạn trong bài viết chính là học từ vựng theo chủ đề và theo bảng chữ học theo phương pháp này có thể mang đến những lợi ích sauTạo cảm hứng cho người học Khi học từ vựng theo chủ đề, bạn có thể dễ dàng lựa chọn chủ đề mà mình cảm thấy yêu thích để học trước. Điều này dần tạo cảm hứng học tiếng Anh ở bạn và qua đó việc học từ vựng không còn tẻ nhạt nữa. Giúp việc học logic hơn Bạn có thể xâu chuỗi những từ vựng có sự liên quan với nhau và có thể sắp xếp chúng một cách logic để não bộ dễ dàng ghi nhớ lâu hơn Khi não bộ cần “tìm lại” thông tin, bạn chỉ cần cố gắng nhớ một vài từ vựng cơ bản là có thể liên tưởng và nhớ ngay đến những từ vựng khác có liên quan. Tạo phản xạ tốt hơn Việc học từ vựng theo chủ đề sẽ hình thành cho bạn một phản xạ trong giao tiếp khi não bộ có thể kích hoạt và liên tưởng đến những từ vựng có liên quan một cách nhanh chóng. Điều này giúp bạn không mất quá nhiều thời gian để suy nghĩ trước khi nói. Xem thêm 3 cách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề phổ biến2. Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con người Chủ đề con người được xem là chủ đề khá gần gũi và dễ học vì nó gắn với cuộc sống thường ngày của chúng ta. Hãy cùng FLYER tìm hiểu qua những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” với chủ đề về con người trong phần dưới đây nhé!Từ tiếng Anh bắt đầu chữ “b” chủ đề con Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con ngườiTừ vựngCách phát âmNghĩa tiếng Việtboy /bɔɪ/con traiboyfriend/ traibody/ thểblood/blʌd/máubone/boʊn/xươngboss/bɑːs/ông chủbrain/breɪn/đầu óc, bộ nãobeard/bɪrd/bộ râuback/bæk/lưngbelly/ dạ dàybile/baɪl/mậtbreast/brest/ngựcboast/boʊst/ngực của phụ nữbrawn/brɑːn/bắp thịt, cơ bắpbronchus/ quảnbrow/braʊ/tránbum/bʌm/môngbracelet/ đeo taybangle/ đeo tay, chânbra/brɑː/áo ngựcbelt/belt/thắt lưngblouse/blaʊs/áo kiểu của nữbikini/ tắmblazer/ khoác đồng phụcboot/buːt/chiếc ủngbeauty/ đẹpbelief/bɪˈliːf/lòng tinbreath/breθ/hơi thởbruise/bruːz/vết thâm tímbrother/ em traibaby/ béblonde/blɑːnd/cô gái có tóc vàngbachelor/ nhânbiography/ sửblogger/ viết blogbaker/ làm bánhbabysitter/ trông trẻbotanist/ thực vật họcbarber/ cắt tócbuyer/ muabillionaire/ phúbride/braɪd/cô dâubridegroom/ rểbridesmaid/ dâuboxer/ sĩ quyền anhbatsman/ động viên bóng chàybutcher/ bán thịtbanker/ ngân hàngbully/ gấu trường họcbumpkin/ vụng vềburglar/ trộmbandit/ cướpbaddie/ vật phản diệnbestie/ thânbutler/ giaBảng Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con ngườiVí dụShe met her boyfriend at my birthday party last ấy gặp bạn trai vào bữa tiệc sinh nhật năm ngoái của looks handsome in that ấy trông rất đẹp trai với bộ râu like the pink bikini which she is thích bộ đồ tắm màu hồng mà cô ấy đang brother will go to university next trai tôi sẽ vào đại học trong tháng son was with the babysitter at that trai của tôi đã ở cùng với người trông trẻ vào lúc gave me a diamond ấy tặng tôi một chiếc vòng tay kim returned to Paris with his new ấy trở về Paris với cô dâu mới của bestie moved to Florida last thân của tôi đã chuyển tới Florida vào tuần company will refund for buyers who bought the goods with poor ty sẽ bồi thường cho những người mua đã mua phải hàng kém chất beauty impressed my cousin đẹp của cô ấy gây ấn tượng với em họ của tôi ngay lập Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con ngườiTừ vựngCách phát âmNghĩa tiếng Việtban/bæn/ngăn, cấmbargain/ cảbask/bæsk/tắm nắngbecome/bɪˈkʌm/trở thànhbegrudge/bɪˈɡrʌdʒ/ghen tịbeat/biːt/đánh bạibeg/beɡ/cầu xin, van nàibeseech/bɪˈsiːtʃ/cầu xinbegin/bɪˈɡɪn/bắt đầubehave/bɪˈheɪv/cư xửbelong/bɪˈlɑːŋ/thuộc vềbetray/bɪˈtreɪ/phản bộibind/baɪnd/trói, buộcbring/brɪŋ/mang lạiblame/bleɪm/đổ lỗibleed/bliːd/chảy máublink/blɪŋk/chớp mắtblush/blʌʃ/đỏ mặtboard/bɔːrd/lên tàu, xe boast/boʊst/khoe khoangbother/ phiềnborrow/ chàobounce/baʊns/nảy lênbreathe/briː/thởbuffet/bəˈfeɪ/đấm, đẩybungle/ ẩuburgle/ trộmburp/bɝːp/ợbury/ cấtbuy/baɪ/mua sắmBảng Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con ngườiVí dụThe student brings me a học sinh mang đến cho tôi một chiếc bánh borrowed his car for a mượn xe ô tô của anh ấy cho kỳ wife wants to become a good tôi muốn trở thành một người mẹ bowed in front of the tôi cúi chào trước nữ head was bleeding after the của anh ấy chảy máu sau vụ tai is the second time he betrayed là lần thứ hai mà anh ấy phản bội toy belongs to my đồ chơi đó thuộc về con gái của will begin the lesson at ấy sẽ bắt đầu bài học vào lúc 8 parents want to buy a new house in mẹ tôi muốn mua một căn nhà mới ở house has been burgled while they were having a của họ đã bị ăn trộm trong lúc họ đang có một kỳ Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con ngườiTính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con ngườiTừ vựngCách phát âmNghĩa tiếng Việtbad/bæd/tệ, xấubasic/ giảnbarbarian/ lỗbrag/bræɡ/khoe khoangbald/bɑːld/hóibatty/ lùngblind/blaɪnd/mùbrainy / minhbrave/breɪv/dũng cảmbeloved/ yêu quýbenign/bɪˈnaɪn/nhân từbest/best/tốt nhất, đẹp nhấtbrazen/ tráobluff/blʌf/chất phát, thật thàboast/boʊst/khoe khoangbold/boʊld/táo bạo, nổi bậtboring/ về cô dâubrill/brɪl/tuyệt vời, rất tốtbrilliant/ thông minhbrutal/ manbulge/bʌldʒ/bị phồng, bị sưngbusy/ rộnbustle/ hảbaffle/ rốiBảng Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con ngườiVí dụBad weather has spoiled our tiết xấu đã làm hỏng kỳ nghỉ của chúng will be busy this weekend so we have to postpone the ấy bận vào cuối tuần này nên chúng tôi phải hoãn buổi họp concert was so boring that no one wanted to hòa nhạc nhàm chán đến nỗi không một ai muốn ở grandfather was a brave của tôi từng là một người lính dũng is a brilliant ấy là một học sinh thông was already going bald at ấy đã bị hói ở tuổi chose a stunning bridal ấy đã chọn một chiếc váy cưới đáng kinh are basic foodstuffs that you will là những thực phẩm cơ bản mà bạn sẽ beloved grandmother died two years bà yêu quý của tôi đã mất vào hai năm behaved strangely in the meeting this ấy cư xử kỳ lạ trong buổi họp sáng thêm 200+ từ vựng về tính cách trong tiếng Anh – Cách miêu tả tính cách hay như người bản xứ3. Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vật Chủ đề về môi trường và động, thực vật là chủ đề mà bạn cũng rất thường xuyên bắt gặp trong quá trình học tập tiếng Anh. Dưới đây là các bảng tổng hợp danh từ, động từ và tính từ bắt đầu bằng chữ “b” với chủ đề Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vậtTừ vựngCách phát âmNghĩa tiếng Việtbee/biː/con ongbeetle/ cánh cứngbear/ber/con gấubeaver/ hải lybird/bɝːd/con chimblackbird/ sáobuzzard/ hâubeak/biːk/mỏ chimbeast/biːst/quái vậtbug/bʌɡ/con bọbedbug/ rệpbaboon/bəˈbuːn/khỉ đầu chóboar/bɔːr/lợn lòi đựcboa/ Nam Mỹbison/ châu Mỹbarnacle/ hàubutterfly/ bướmbristle/ ngắn và cứngbacteria/ khuẩnbait/beɪt/mồibuck/bʌk/con hươu, nai, thỏ… đựcbuffalo/ trâubull/bʊl/bò đực, con đựcbulldog/ Bullbunny/ thỏbeeswax/ ongbiped/ vật hai chânbrood/bruːd/đàn con nhỏbamboo/bæmˈbuː/cây trebarley/ mạchbanana/ chuốiberry/ mọngbean/biːn/hạt đậubeet/biːt/củ cải đườngbeetroot/ dềnblackberry/ xôi đenblueberry/ quấtbrinjal/ tímbroccoli/ cải xanhblossom/ hoabanyan/ đabeech/biːtʃ/cây sồibalsa/ gỗ bấcbalsam/ thơmbasil/ húng quếbulrush/ bồ hoàngbegonia/ thu hải đườngbirch/bɝːtʃ/cây bạch dươngbead/biːd/hạtbole/boʊl/thân câybush/bʊʃ/bụi rậmbonsai/ˌbɑːnˈsaɪ/cây cảnhbud/bʌd/nụ, chồibouquet/boʊˈkeɪ/bó hoabunch/bʌntʃ/buồng, chùmbundle/ củibough/baʊ/cành câyboulder/ đábeach/biːtʃ/bãi biểnbay/beɪ/vịnh biểnbog/bɑːɡ/đầm lầybillow/ sóng lớnbrine/braɪn/nước mặnbrink/brɪŋk/bờ vựcbrook/brʊk/con suối nhỏbasalt/ bazanbubble/ bóngbreeze/briːz/cơn gió nhẹbunker/ cát chơi gônburrow/ hangbiodiversity/ đa dạng sinh họcbiology/ họcbolt/boʊlt/tia sétblob/blɑːb/giọtblizzard/ bão tuyếtbiofuel/ liệu sinh họcbronze/brɑːnz/đồng, thiếcbotanic garden/ bách thảoBảng Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vậtVí dụI was stung by a bị đốt bởi một con are going to the tôi dự định đến bãi gave me a bouquet of flowers on my ấy tặng tôi một bó hoa vào ngày sinh nhật made some blueberry mousse for đã làm vài cái bánh mousse việt quất cho bữa have some broccoli and tôi có một vài cái bông cải và cà students will visit the botanic bạn học sinh sẽ đến vườn bách buffalo was raised by my trâu đó được nuôi bởi ông bà của wants to put some berries into the ấy muốn thêm vài quả mọng vào hỗn was the first time I have seen a brown bear in real là lần đầu tiên tôi thấy một con gấu nâu ngoài đời can be found near rivers or ly có thể được tìm thấy ở gần những con sông và hồ Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vậtĐộng từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vậtTừ vựngCách phát âmNghĩa tiếng Việtbloom/bluːm/nở hoablow/bloʊ/thổibray/breɪ/kêu be bebite/baɪt/cắn, đốtbreed/briːd/sinh sản, gây giốngbrighten/ sángbuzz/bʌz/kêu vo vebark/bɑːrk/sủaBảng Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vậtVí dụThe wind was blowing harder every càng lúc càng thổi mạnh salmon breeds from September to hồi sinh sản từ tháng 9 đến tháng heard a dog barking tôi nghe thấy tiếng chó sủa bên in my garden will bloom in the trong vườn của tôi sẽ nở vào mùa insect bit him on his con côn trùng đã đốt vào tay anh Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vậtTừ vựngCách phát âmNghĩa tiếng Việtblur/ˈblɜ˞ nhạtbarren/ cỗi, không thể sinh nởbotanical/ botanic/ thực vật họcbright/braɪt/sáng, chóibriny / Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vậtVí dụThe fog makes the scene mù làm cảnh vật trở nên mờ drove through a barren, rocky tôi lái xe ngang qua một vùng đất cằn cỗi, đầy sỏi have found some new botanical nhà khoa học đã tìm ra một vài loài thực vật mớiThe bright sunshine makes me feel more mặt trời sáng chói khiến tôi cảm thấy tràn đầy năng live oyster will have a briny con hàu sống sẽ có mùi mằn Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sốngBên cạnh chủ đề về con người, chủ đề về đồ vật và đời sống cũng là một chủ đề cực kỳ gần gũi và quen thuộc với mỗi chúng ta. Trong số những từ vựng được liệt kê dưới đây, chắc chắn bạn đã quá quen thuộc với một số từ vựng, tuy nhiên đừng vì vậy mà bỏ qua những từ vựng mới đấy nhé!Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sốngTừ vựngCách phát âmNghĩa tiếng Việtbackyard/ˌbækˈjɑːrd/sân saubalcony/ côngbanister/ canbasement/ hầmbathtub/ tắmbathroom/ tắmbathrobe/ choàng tắmbedroom/ ngủbedcover/ˈbedˌkəvər/ga trải giườngbuilding/ nhàbungalow/ gỗblock/blɑːk/khối, tảngbed/bed/giường ngủblanket/ chănbasket/ giỏbaggage/ lýbat/bæt/gậy bóng chày, vợtbanjo/ banjobattery/ dàibill/bɪl/hóa đơnbiro/ bibookshelf/ sáchbrochure/broʊˈʃʊr/sách quảng cáo nhỏbowl/boʊl/tô, chénbobbin/ chỉboard/bɔːrd/tấm bảng, tấm vánbicycle/ đạpbox/bɑːks/thùng, hộpbin/bɪn/thùngbarrel/ sáchbottle/ lọball/bɑːl/quả bóngballoon/bəˈluːn/bóng baybag/bæɡ/cặp xáchbuckle/ khóa, cái mócbrick/brɪk/gạchbale/beɪl/kiện hàngbarrage/bəˈrɑːʒ/hàng ràobarrier/ ràobugle/ quân sựbridle/ cương ngựabrim/brɪm/miệng chén, vành mũbutton/ khuy, nút áobrolly/ dùbrooch/broʊtʃ/trâm cài áobronze medal/ˌbrɑːnz chương đồngbadge/bædʒ/huy hiệubroom/bruːm/cái chổibrush/brʌʃ/bàn chảibulb/bʌlb/bóng đènbuoy/ phaobureau/ văn phòngbaguette/bæɡˈet/bánh mì dàibaking powder/ nởbiscuit/ quybagel/ vòngbread/bred/bánh mìbreadcrumbs/ˈbredkrʌmz/vụn bánh mìbrownie/ socolabun/bʌn/bánh ngọt tròn, nhỏburger/ burgerbutter/ heo xông khóibeef/biːf/thịt bòbreakfast/ sángbeer/bɪr/biabourbon/ whisky ngôbeverage/ uốngbomb/bɑːm/quả bombrand/brænd/thương hiệu, nhãn mácbrief/briːf/bản tóm tắtbillboard/ quảng cáobudget/ sáchbaseball/ bóng chàyballet/bælˈeɪ/múa ba lêbadminton/ cầu lôngbasketball/ bóng rổbowling/ chơi bowlingboxing/ quyền anhbungee jump/ ˌdʒʌmp/nhảy bungeeboat/boʊt/chiếc thuyềnbus/bʌs/xe buýtbarge/bɑːrdʒ/sà lanbarrow/ cút kít, xe ba gácbeacon/ báo hiệubranch/bræntʃ/chi nhánhbar/bɑːr/quán bar, quầy barbank/bæŋk/ngân hàngbakery/ bánhbarn/bɑːrn/kho thóc, kho chứabelfry/ chuôngbooth/buːθ/buồngboutique/buːˈtiːk/tiệm bán quần áobrewery/ máy bia, rượubridge/brɪdʒ/cây cầubulldozer/ ủi đấtbulwark/ tường thànhBảng Danh từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sốngVí dụI need to go to the bank to receive the new credit cần phải đến ngân hàng để nhận thẻ tín dụng plays badminton twice a ấy chơi cầu lông hai lần một promised that the bridge would be built hứa rằng cây cầu sẽ được xây sớm would like bacon and bagels for muốn ăn thịt xông khói và bánh vòng cho bữa is going to change a new ấy sắp thay một cái bóng đèn have to clean my phải dọn dẹp phòng ngủ của were two bottles of apple juice in the có hai chai nước táo ép trong tủ husband works in that tôi làm việc ở tòa nhà should select which will be put into the recycle bin ta nên lựa chọn thứ nào sẽ được bỏ vào thùng tái chế grandparents have a small bungalow in the bà tôi có một căn nhà gỗ ở vùng ngoại thêm 70+ từ vựng về các phòng trong nhà bằng tiếng Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sốngTừ vựngCách phát âmNghĩa tiếng Việtboil/bɔɪl/đun sôi, luộc bake/beɪk/nướngbounce/baʊns/nảy lênbraise/breɪz/kho, om thịtbreach/briːtʃ/chọc thủngbreak/breɪk/chia ra, đập vỡbrew/bruː/ủ bia, pha tràbroaden/ rộngbuild/bɪld/xây dựngbulldoze/ đấtbump/bʌmp/đụng mạnhburn/bɝːn/đốt cháyburst/bɝːst/nổ tungBảng Động từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sốngVí dụHe is boiling some eggs for ấy đang luộc vài quả trứng cho bữa forest was burning seriously at that rừng cháy lớn vào lúc bursted into tears right after she heard the ấy òa khóc ngay sau khi nghe được tin dropped the glass and it broke into làm rơi cái ly và nó vỡ thành từng made mashed potatoes while the bread was làm món khoai tây nghiền trong lúc bánh mì đang được Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sốngTừ vựngTừ vựngNghĩa tiếng Việtbitter/ cay đắngbig/bɪɡ/to, lớnboisterous/ náobrisk/brɪsk/sôi độngbleak/bliːk/lạnh lẽo, ảm đạmbrittle/ vỡbroad/brɑːd/rộngblack/blæk/màu đenblue/bluː/màu xanh dươngbrown/braʊn/màu nâubeige/beɪʒ/màu bebuff/bʌf/có màu nâu sẫmBảng Tính từ bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sốngVí dụShe chose a beige dress for her ấy đã chọn một cái đầm màu be cho buổi biểu think we should change to a bigger nghĩ chúng ta cần đổi sang một cái phòng to walked through a broad tôi đi ngang qua một đại lộ rộng dark chocolate is too bitter for đen quá đắng đối với the members in that family have brown cả thành viên trong gia đình đó đều có đôi mắt màu Giới từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chỉ vị tríSau khi học xong các từ vựng theo chủ đề mà FLYER đã tổng hợp ở trên, bạn có thể tiếp tục mở rộng vốn từ của mình với những giới từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” ngay sau đây! Hãy cùng FLYER liệt kê những giới từ mà bạn cần biết trong phần dưới đây nhé!Giới từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b”Từ vựngCách phát âmNghĩa tiếng Việtbehind/bɪˈhaɪnd/phía saubelow / dưới thấp hơnbeside/bɪˈsaɪd/bên cạnhbeneath/bɪˈniːθ/ở bên dướibottom/ đáybetween/bɪˈtwiːn/ở giữaBảng Giới từ bắt đầu bằng chữ “b” chỉ vị tríVí dụIt turned out that the cat was below the ra con mèo đã ở dưới cái live beside an old primary tôi sống bên cạnh một ngôi trường tiểu học cũThe hotel is between the main street and central sạn nằm giữa con đường chính và công viên trung Bài tập từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” 7. Tổng kếtTrên đây là 299+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” theo từng chủ đề và từ loại mà FLYER đã tổng hợp. Mong rằng bài viết trên đây sẽ giúp bạn bổ sung thêm nhiều từ vựng mới vào kho kiến thức tiếng Anh của mình. Hãy chăm chỉ học từ vựng nhiều hơn nữa để nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ của mình, bạn nhé! FLYER chúc bạn học thật mẹ quan tâm đến luyện thi Cambridge & TOEFL hiệu quả cho con?Để giúp con giỏi tiếng Anh tự nhiên & đạt được số điểm cao nhất trong các kì thi Cambridge, TOEFL…. ba mẹ tham khảo ngay gói luyện thi tiếng Anh cho trẻ tại Phòng thi ảo FLYER.✅ 1 tài khoản truy cập 1000++ đề thi thử Cambridge, TOEFL, IOE,…✅ Luyện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết trên 1 nền tảng✅ Giúp trẻ tiếp thu tiếng Anh tự nhiên & hiệu quả nhất với các tính năng mô phỏng game như thách đấu bạn bè, bảng xếp hạng, games luyện từ vựng, bài luyện tập ngắn,…Trải nghiệm phương pháp luyện thi tiếng Anh khác biệt chỉ với chưa đến 1,000 VNĐ/ ngày!evrveĐể được tư vấn thêm, ba mẹ vui lòng liên hệ FLYER qua hotline hoặc Thạc sĩ giáo dục Mỹ – chị Hồng Đinh, nhận xét về phòng thi ảo FLYERXem thêm Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề 10 chủ đề quen thuộc giúp bạn không còn “bí” trong những cuộc giao tiếp tiếng AnhTừ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “d”- Khám phá cách sắp xếp khoa học thông qua các ví dụ dễ nhớ“Nâng cấp” trình độ tiếng Anh bằng 50+ cụm động từ bắt đầu bằng chữ “B”299+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” từ cơ bản đến nâng cao thông dụng nhất– Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề con người– Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề môi trường và động vật– Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chủ đề đồ vật và đời sống– Giới từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ “b” chỉ vị trí Ứng dụng tiếng Anh vào trong giao tiếp hàng ngày là mong muốn cũng như nhu cầu của rất nhiều người học ngoại ngữ hiện nay. Tuy nhiên rào cản lớn nhất đó chính là từ vựng. Việc thiếu vốn từ vựng sẽ làm cho bạn không thể nghe, nói cũng như sử dụng một cách thuận tiện khi muốn giao tiếp với một ai đó. Việc tích lũy một lượng từ vựng nhất định cho bản thân là điều quan trọng và vô cùng cần thiết. Hãy cùng Hack Não Từ Vựng tìm hiểu ngay những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b qua bài viết dưới đây ngay nhé! Xem thêm Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ a Nội dung bài viết1 Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 15 chữ cái2 Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 14 chữ cái3 Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 13 chữ cái4 Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 12 chữ cái5 Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 11 chữ cái6 Từ tiếng Anh bằng chữ b có 10 chữ cái7 Từ tiếng Anh bằng chữ b có 9 chữ cái8 Từ tiếng Anh bằng chữ b có 8 chữ cái9 Các từ tiếng Anh bằng chữ b có 7 chữ cái10 Các từ tiếng Anh bằng chữ b có 6 chữ cái11 Các từ tiếng Anh bằng chữ b có 5 chữ cái12 Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 4 chữ cái13 Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 3 chữ cái14 Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 2 chữ cái Bidirectionally hai chiều Blamelessnesses vô tội vạ Bloodlessnesses không có máu Breathabilities thở Brotherlinesses tình anh em Businesspersons doanh nhân Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 14 chữ cái Bouleversement đại lộ Bootlessnesses không có ủng Brainstormings động não Blanketflowers hoa chăn Barometrically đo khí áp Bastardization sự khốn nạn [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 13 chữ cái Businesswoman nữ doanh nhân Bacteriologic vi khuẩn học Backstretches duỗi lưng Backcountries đất nước Beneficiation người thụ hưởng Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 12 chữ cái Breakthrough đột phá Biographical tiểu sử Battleground chiến trường Businesslike kinh doanh Bloodthirsty khát máu Brainwashing tẩy não Brinkmanship nghề nghiệp Boringnesses sự nhàm chán Brightnesses độ sáng Tìm hiểu ngay Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ c Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ d Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 11 chữ cái Businessman doanh nhân Blockbuster bom tấn Bloodstream dòng máu Backcountry hậu phương Breadwinner trụ cột gia đình Beneficence tính hay làm phúc Từ tiếng Anh bằng chữ b có 10 chữ cái Background lý lịch Beneficial có lợi Biological sinh học Basketball bóng rổ Breathless hết hơi Blackboard tấm bảng đen Từ tiếng Anh bằng chữ b có 9 chữ cái Beginning bắt đầu Beautiful xinh đẹp Broadcast phát sóng Breakfast bữa ăn sáng Brilliant xuất sắc Briefcase vật đựng hồ sơ Backstage hậu trường Billboard bảng quảng cáo Từ tiếng Anh bằng chữ b có 8 chữ cái Business kinh doanh Building xây dựng Becoming trở thành Breaking phá vỡ Birthday sinh nhật Bathroom phòng tắm Baseball quả bóng rổ Behavior hành vi Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b Các từ tiếng Anh bằng chữ b có 7 chữ cái Between giữa, khoảng cách Because bởi vì Believe tin tưởng Benefit lợi ích Brought mang lại, mang đến Billion tỷ Balance cân bằng Banking tin cậy, ngân hàng Besides ngoài ra Các từ tiếng Anh bằng chữ b có 6 chữ cái Before trước đây Better tốt hơn Become trở nên, trở thành Became trở thành Behind phía sau Budget ngân sách Bridge cây cầu Xem thêm Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ e Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ f Các từ tiếng Anh bằng chữ b có 5 chữ cái Board bảng Began bắt đầu Built xây dựng Basic cơ bản Bring mang Black màu đen Blood máu Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 4 chữ cái Back trở lại Book cuốn sách, đặt phòng Bill hóa đơn Blue màu xanh Best tốt nhất Beer bia Bird con chim Boat thuyền Busy bận Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 3 chữ cái But nhưng Big lớn Buy mua Bad tệ Box hộp Bar quán bar Bed giường ngủ Bee con ong Những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ b có 2 chữ cái By bởi Be là Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công! Một trong những rào cản lớn đối với nhiều người khi học tiếng Anh đó là từ vựng. Việc thiếu vốn từ vựng sẽ khiến bạn không thể nghe hay nói cũng như sử dụng một cách thuận tiện khi muốn giao tiếp với một ai đó. Để có thể có thêm lượng từ vựng mới mẻ cho bản thân, hãy cùng 4Life English Center tìm những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B qua bài viết sau đây nhé!Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B có 2 chữ cáiBe làBy bởi2. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 3 chữ cáiBad tệBig lớnBuy muaBut nhưngBoy cậu béBus xe buýtBan cấm chỉ, sự cấmBet cá cượcBox hộpBit miếng, một tíBee con ongBed giường ngủBid đấu thầuBay gian, VịnhBag cặp, túi xáchBye tạm biệtBin thùng rácBar quán bar3. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 4 chữ cáiBird con chimBody thân thểBusy bậnBell cái chuông, tiếng chuôngBlue màu xanhBlow nở hoaBorn sinhBoot giày ốngBook cuốn sách, đặt phòngBowl cái bátBurn đốt cháyBeer biaBeak mỏ chimBeef thịt bòBomb quả bomBest tốt nhấtBear chịu đựng, mang, vácBoil sôi, luộcBury chôn cất, mai tángBush bụi rậmBore chánBone xươngBeat tiếng đập, sự đậpBoss ông chủ, thủ trưởngBend bẻ congBack trở lạiBelt thắt lưngBake nung, nướng bằng lòBill hóa đơnBoat thuyềnBand băng, đai, nẹpBite cắnBank bờ, ngân hàngBent khuynh hướngBoth cả haiBase cơ sở, cơ bản, nền móngBath bồn tắm, sự tắm4. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 5 chữ cáiBasic cơ bảnBuilt xây dựngBread bánh mỳBlack màu đenBoard bảngBrown màu nâuBrief ngắn gọn, tóm tắtBrand nhãn, thương hiệuBrave gan dạ, can đảmBegan bắt đầuBrain đầu óc, trí nãoBreak bẻ gãy, đạp vỡBlock ngăn chặnBeach bãi biểnBrush bàn chảiBeard râuBirth sự ra đờiBuild xây dựngBlind mùBegin bắt đầu, khởi đầuBlade lưỡi gươm, ngọn cỏBurnt cháyBurst nổ, nổ tungBuyer người muaBound nhất định, chắc chắnBrick gạchBreed giống, nuôiBlame khiển tráchBelow ở dưới, dưới thấpBunch bó lạiBlood máuBroad rộngBring mangBlank trống, để trắng5. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 6 chữ cáiBetter tốt hơnBudget ngân sáchBefore trước đâyBecame trở thànhBorder biên giớiBeauty vẻ đẹp, cái đẹpBorrow vay, mượnBelong thuộc quyền sở hữuBridge cây cầuBehalf sự thay mặtBitter đắng cay, chua xótBreast ngực, vúBelief lòng tin, đức tinBlonde vàng hoeBroken bị gãy, bị vỡButter bơBehind phía sauBubble bong bóng, bọtBreath hơi thởBattle trận đánh, chiến thuậtBright sáng chóiBranch chi nhánhBottle chai, lọBoring buồn chánBother làm phiềnBecome trở nên, trở thànhButton cái khuy, cúcBullet đạn súngBottom phần dưới cùng, thấp nhấtBeyond vượt ra ngoàiBehave đối xử, ăn ở, cư xử6. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 7 chữ cáiBenefit lợi íchBrother anh, em traiBelieve tin tưởngBiology sinh vật họcBetween giữa, khoảng cáchBicycle xe đạpBillion tỷBecause bởi vìBedroom phòng ngủBalance cân bằngBargain sự mặc cả, sự giao kèo mua bánBesides ngoài raBiscuit bánh quyBanking tin cậy, ngân hàngBrought mang lại, mang đếnBarrier đặt chướng ngại vậtBattery pin, ác quy7. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 8 chữ cáiBecoming trở thànhBuilding xây dựngBaseball quả bóng rổBusiness kinh doanhBathroom phòng tắmBackward về phía sau, lùi lạiBreaking phá vỡBirthday sinh nhậtBacteria vi khuẩnBehavior hành viBecoming trở thành8. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 9 chữ cáiBeautiful xinh đẹpBreakfast bữa ăn sángBillboard bảng quảng cáoBoyfriend bạn traiBeginning bắt đầuBroadcast phát sóngBrilliant xuất sắcBackstage hậu trườngBriefcase vật đựng hồ sơ9. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 10 chữ cáiBiological sinh họcBackground lý lịchBasketball bóng rổBeneficial có lợiBlackboard tấm bảng đenBreathless hết hơi10. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 11 chữ cáiBloodstream dòng máuBackcountry hậu phươngBusinessman doanh nhânBlockbuster bom tấnBeneficence tính hay làm phúcBreadwinner trụ cột gia đình11. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 12 chữ cáiBiographical tiểu sửBrightnesses độ sángBrainwashing tẩy nãoBreakthrough đột pháBoringnesses sự nhàm chánBattleground chiến trườngBloodthirsty khát máuBrinkmanship nghề nghiệpBusinesslike kinh doanh12. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 13 chữ cáiBackstretches duỗi lưngBusinesswoman nữ doanh nhânBackcountries đất nướcBacteriologic vi khuẩn họcBeneficiation người thụ hưởng13. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 14 chữ cáiBrainstormings động nãoBouleversement đại lộBastardization sự khốn nạnBootlessnesses không có ủngBarometrically đo khí ápBlanketflowers hoa chăn14. Các từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ B gồm 15 chữ cáiBrotherlinesses tình anh emBloodlessnesses không có máuBidirectionally hai chiềuBusinesspersons doanh nhânBreathabilities thởBlamelessnesses vô tội vạTrên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B mà 4Life English Center chia sẻ tới bạn. Hãy tự tạo cho bản thân cách học hiệu quả nhất để có thể ghi nhớ tất cả những từ vựng trên và áp dụng vào thực tế cuộc sống nhé!Đánh giá bài viết[Total 7 Average

từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ b