ultra nghĩa là gì

Đây là phần mềm rất hữu ích trong cuộc sống. Các bạn hãy tham khảo cách sử dụng để có thể thực hiện khi cần thiết. Xem thêm: Accept Là Gì, Nghĩa Của Từ Accept, Accept Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh. Trả lời Hủy. Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Tia UV (Ultraviolet) là sóng năng lượng điện từ có bước sóng ngắn thêm ánh sáng bắt gặp nhưng dài hơn nữa tia X. Phổ tia rất tím rất có thể chia ra thành tử ngoại ngay sát (có bước sóng từ 380 cho 200 nm) với tử ngoại xạ xuất xắc tử ngoại chân không (có bước sóng từ Ultra là định nghĩa của apple có phải chuẩn mực chung đâu mà nói pin vậy chưa đủ gọi ultra. Mr.Whisky. VIP. Ai nói nó xấu thì thôi tôi cũng chả có vấn đề gì nhưng mà cái chuyện công kích người khác là thẩm mỹ kém thì thấy nó hài vcl ra. Ultra. - utra: + (adj): cực đoan, quá khích. + (N): người có tư tưởng cực đoan. Ngoài ra utra còn là một tiền tố chỉ quá, cực, hơn mức bình thường: ví dụ: + ultra fiche: tấm vi phim cực nhỏ. + ultra modern: cực kỳ tối tân, cực kỳ hiện đại. kieuoanh292 - Ngày 05 tháng 8 năm 2013. (pháp lý) ngoài phạm vi quyền hạn; vượt quyền Chuyên ngành Kinh tế ngoài phạm vi quyền hạn ngoài phạm vi, vượt quyền hạn (pháp định) Thuộc thể loại Kinh tế , Thông dụng , Các từ tiếp theo Ultra vires activities hoạt động không được phép, hoạt động lạm quyền, hoạt động quá mức cho phép, Ultrabasic siêu bazơ, đá siêu bazơ, Ultrabasic rock UHP có nghĩa là gì? Trên đây là một trong những ý nghĩa của UHP. Bạn có thể tải xuống hình ảnh dưới đây để in hoặc chia sẻ nó với bạn bè của bạn thông qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là một quản trị viên web hoặc blogger, vui lòng đăng hình ảnh trên Tra Cứu Khoản Vay Atm Online. Bài viết liên quan Ultra nghĩa là gì Ultra nghĩa là gì? Ultra Danh từ - Một người có ý kiến chính trị hoặc tôn giáo cực đoan, hoặc ý kiến cực đoan hơn những người khác trong cùng một đảng chính trị,... - Một người ủng hộ cực đoan của một câu lạc bộ bóng đ Xem thêm Chi Tiết ULTRA có nghĩa gì? Ultra noun Người cực đoan, người quá kích. Ultra adjective Cực độ, cực đoan, quá khích. Ultra còn là một tiền tố chỉ quá, cực, hơn mức bình thường. Example Ultra fiche tấm vi phim cực nhỏ Ultr Xem thêm Chi Tiết Nghĩa của từ Ultra - Từ điển Anh - Việt Nghĩa của từ Ultra - Từ điển Anh - Việt Ultra / ˈʌltrə / Thông dụng Tính từ Có quan điểm cực đoan; cực đoan; quá khích Danh từ Người cực đoan, phần tử quá khích; người cực hữu hoặc cực tả Chuyên ngà Chi Tiết Ý nghĩa của từ Ultra là gì Ultra nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 6 ý nghĩa của từ Ultra. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa Ultra mình 1 12 5 - utra + adj cực đoan, quá khích + N người có tư tưởng cực đoan. Ngoài ra utra còn là một tiền tố chỉ quá, cực, hơn mức bình thường ví dụ + ultra fiche tấm vi phim cực nhỏ + ultra modern cực kỳ tối tân, cực kỳ hiện đại. 2 7 3 Ultracực ''ultraviolet'' ''cực tím'' ''ultrasonic'' ''âm siêu tần'' ''ultramicroscopic'' ''cực vi mô'' 3 6 5 Ultratia cực tím 4 1 0 UltraDanh từ - Một người có ý kiến ​​chính trị hoặc tôn giáo cực đoan, hoặc ý kiến ​​cực đoan hơn những người khác trong cùng một đảng chính trị,... - Một người ủng hộ cực đoan của một câu lạc bộ bóng đá, thường là một thành viên của một nhóm có tổ chức cũng có thể có ý kiến ​​chính trị cực đoanla gi - Ngày 01 tháng 10 năm 2019 5 6 6 Ultrarất; khác thường; cực phần tử cực đoan vượt ra Kẻ quá khích, kẻ cực đoan. Kẻ phản động cực đoan. Như ultraroyaliste. Quá khích, cực đoan. 6 7 7 Ultra1. Cao nhất, vượt ngưỡng ultra-violet, ultra-high, ultra-fans 2. Cực đoan ultra-nationalist, v ultra-fundamentalist là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi. Xin vui lòng giúp đỡ và thêm một từ. Tất cả các loại từ được hoan nghênh! Thêm ý nghĩa Thông tin thuật ngữ ultra tiếng Anh Từ điển Anh Việt ultra phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ ultra Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm ultra tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ ultra trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ultra tiếng Anh nghĩa là gì. ultra /'ʌltrə/* tính từ- cực, cực đoan, quá khích* danh từ- người cực đoan, người quá khích Thuật ngữ liên quan tới ultra carbon copy tiếng Anh là gì? monologist tiếng Anh là gì? congers tiếng Anh là gì? polluters tiếng Anh là gì? aureately tiếng Anh là gì? surfeits tiếng Anh là gì? unrightful tiếng Anh là gì? susceptivities tiếng Anh là gì? fitfully tiếng Anh là gì? woolly-bear tiếng Anh là gì? oblanceolate tiếng Anh là gì? duds tiếng Anh là gì? gastrocolic tiếng Anh là gì? brown tiếng Anh là gì? culpableness tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của ultra trong tiếng Anh ultra có nghĩa là ultra /'ʌltrə/* tính từ- cực, cực đoan, quá khích* danh từ- người cực đoan, người quá khích Đây là cách dùng ultra tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ultra tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh ultra /'ʌltrə/* tính từ- cực tiếng Anh là gì? cực đoan tiếng Anh là gì? quá khích* danh từ- người cực đoan tiếng Anh là gì? người quá khích Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Ultra-fine là gì? Ultra-fine có nghĩa là n Siêu tính, siêu mịn Ultra-fine có nghĩa là n Siêu tính, siêu mịn Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giày da may mặc. n Siêu tính, siêu mịn Tiếng Anh là gì? n Siêu tính, siêu mịn Tiếng Anh có nghĩa là Ultra-fine. Ý nghĩa - Giải thích Ultra-fine nghĩa là n Siêu tính, siêu mịn. Đây là cách dùng Ultra-fine. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Giày da may mặc Ultra-fine là gì? hay giải thích n Siêu tính, siêu mịn nghĩa là gì? . Định nghĩa Ultra-fine là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Ultra-fine / n Siêu tính, siêu mịn. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì? Ultra nghĩa là gì? Tìm hiểu nhanh những thuật ngữ liên quan tròn bài viết dưới đây của Trang tài liệu Ultra nghĩa là gì? Ultra noun Người cực đoan, người quá kích. Ultra adjective Cực độ, cực đoan, quá khích. Ultra còn là một tiền tố chỉ quá, cực, hơn mức bình thường Example Ultra fiche tấm vi phim cực nhỏ Ultra modern cực kỳ tối tân, cực kỳ hiện đại. Cụm từ liên quan đến Ultra Ultra rapid Cực nhanh. Ultra short Cực ngắn Ultra sound Cực âm. Những mẫu câu có từ Ultra It’s an ultra special royal flush Nó là một tuyệt phẩm tuyệt vời. They use ultra brief impulses now Họ sử dụng các xung điện cực ngắn. When something becomes ultra – low cost, it becomes massively scalable Khi một cái gì đó trở nên cực rẻ, nó sẽ được phổ biến trên diện rộng. Bài viết Ultra có nghĩa gì được tổng hợp bởi Trang tài liệu /ˈʌltrə/ Thông dụng Tính từ Có quan điểm cực đoan; cực đoan; quá khích Danh từ Người cực đoan, phần tử quá khích; người cực hữu hoặc cực tả Chuyên ngành Kỹ thuật chung siêu Rubidium Ultra Stable Oscillator RUSO Bộ tạo dao động bằng Rubidi siêu ổn định UHF ultra-high frequency siêu cao tần UHLL ultra-high-Level language ngôn ngữ bậc siêu cao UHV ultra-high voltage điện áp siêu cao ULSI ultra-large scale integration sự tích hợp cỡ siêu lớn Ultra Cold Neutron UCN nơtron siêu lạnh ultra filtration sự siêu lọc Ultra High Quality imagetechnology UHQ chất lượng siêu cao ultra high speed siêu tốc độ Ultra Large Scale Integration ULSI tích hợp quy mô siêu lớn ultra non-euclidian space không gian siêu phi Ơclit Ultra Small Aperture Terminal USAT kết cuối có độ mở siêu nhỏ ultra-centrifugation sự quay siêu ly tâm ultra-gamma ray tia siêu gamma ultra-high frequency UHF siêu cao tần ultra-high frequency band dải siêu tần ultra-high frequency converter bộ chuyển đổi siêu cao tần ultra-high frequency generator máy phát sóng siêu cao tần ultra-high voltage UHV điện áp siêu cao ultra-high-Level language VHLL ngôn ngữ bậc siêu cao ultra-large scale integration VLSI sự tích hợp cỡ siêu lớn ultra-light computer máy tính siêu nhẹ ultra-low frequency tần số siêu thấp ultra-microanalysis phân tích siêu vi lượng ultra-pure siêu tinh khiết ultra-red thuộc siêu âm ultra-small siêu nhỏ Ultra-Wideband UWB băng siêu rộng Các từ liên quan Từ đồng nghĩa adjective all out , drastic , excessive , extremist , fanatical , far-out * , gone * , immoderate , outlandish , out of bounds , outr

ultra nghĩa là gì