usb tiếng trung là gì
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 讨论 trong tiếng Trung và cách phát âm 讨论 tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 讨论 tiếng Trung nghĩa là gì. Tǎo lùn. (phát âm có thể chưa chuẩn) 讨论 có nghĩa là Tǎo lùn trong tiếng Trung. Thảo luận.
Tiếng Trung Usb tiếng trung là gì? 9+ Các ví dụ minh họa. admin Send an email 3 Tháng Tám, 2022. 0 0 Less than a minute. admin Send an email 3 Tháng Tám, 2022. 0 0 Less than a minute. Facebook Twitter LinkedIn Tumblr Pinterest Reddit VKontakte Share via Email Print. admin. Website;
Thực phẩm chức năng tiếng Trung là gì. (Ngày đăng: 19/06/2020) Thực phẩm chức năng tiếng Trung là 功能性食品 (Gōngnéng xìng shípǐn). Thực phẩm chức năng là loại thực phẩm chứa các chất giúp bổ sung và cải thiện khả năng hoạt động của các cơ quan trong cơ thể. Thực
USB ý nghĩa, định nghĩa, USB là gì: 1. abbreviation for Universal Serial Bus: a part of a computer to which extra devices such as…. Tìm hiểu thêm. Từ điển
USB bằng Tiếng Anh. USB trong Tiếng Anh phép tịnh tiến là: Universal Serial Bus (tổng các phép tịnh tiến 1). Phép tịnh tiến theo ngữ cảnh với USB chứa ít nhất 201 câu. Trong số các hình khác: Bản sao duy nhất còn lại nằm trong USB này. ↔ The only existing copy is on this USB drive. .
Phụ kiện điện thoại tiếng Trung là: 手机配件. / Shǒujī pèijiàn/. Sim điện thoại: 电话卡 /Diànhuàkǎ/. Ốp điện thoại, Ốp lưng: 手机套 /Shǒujī tào/. Thẻ điện thoại: 充值卡 /Chōngzhí kǎ/. Cào :刮开 /guā kāi /. Bộ sạc:充电器 /Chōngdiàn qì/. Dây sạc:充电线 /Chōngdiàn xiàn/. Sạc dự phòng điện thoại: 备用手机充电器 /Bèiyòng shǒujī chōngdiàn qì/.
Tra Cứu Khoản Vay Atm Online. Chào các bạn, hôm nay chúng ta cùng học tiếng Trung chủ đề máy tính và internet nhé, máy tinhd và internet quá quen thuộc với chúng ta rồi các bạn nhỉ, vì vậy mà chủ đề này các bạn sẽ học nhanh thôi, dưới đây mình tổng hợp danh sách các từ vựng các bạn xem và cùng học với mình nhé. Chúc các bạn học tập chăm chỉ. Bạn quan tâm và có nhu cầu học tiếng Trung, xem chi tiết các khóa học tiếng Trung tại trung tâm dạy tiếng Trung tại Hà Nội. Cùng học tiếng Trung chủ đề máy tính và internet Hình ảnh một số từ vựng tiếng Trung về máy tính và internet Danh sách từ vựng tiếng Trung về máy tính và internet STT Tiếng Trung Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 软件 ruăn jiàn phần mềm/ software 2 音响 yīn xiăng loa/ speakers 3 话筒 huà tŏng micro/ microphone 4 AC适配器 AC shì pèi qì bộ đổi nguồn/ AC adapter 5 碟 dié đĩa/ dish 6 打印机 dă yìn jī máy in/ printer 7 按钮 àn niǔ nút/ button 8 传真 chuán zhēn fax 9 扫描仪 săo miáo yí máy quét, máy scan/ scanner 10 移动硬盘 - yí dòng yìng pán ổ cứng gắn ngoài/ external hard drive 11 U盘 U pán Ổ đĩa USB/ USB drive 12 USB接口 USB jiē kǒu giao diện USB/ USB Interfaces 13 笔记本 bǐ jì běn máy tính xách tay/ laptop 14 触摸板 chù mō băn bàn di chuột/ touchpad 15 桌面 zhuō miàn máy tính để bàn/ desktop 16 主页 zhŭ yè trang chủ/ homepage 17 菜单栏 cài dān lán Thanh menu/ menu bar 18 链接 liàn jiē liên kết/ link 19 网址 wăng zhĭ địa chỉ internet, URL/ internet address 20 地址 dì zhĭ địa chỉ/ address 21 书签 shū qiān dấu trang/ bookmark 22 关键字 guān jiàn zì từ khóa/ keyword 23 像素 xiàng sù pixel 24 收藏夹shōu cáng jiā đánh dấu/ bookmark Có thể bạn quan tâmNăm phụng vụ nào là năm 2024?KTM 2023 và 2022 có gì khác nhau?Có phải là trăng tròn vào ngày 6 tháng 3 năm 2023?Bài mẫu tiếng Anh 2023 Lớp 11 Bảng TSNam 15 tuổi cao bao nhiêu là đủ 25 备份 bèi fèn sao lưu/ backup 26 图片 tú piàn ảnh/ image 27 视频 shì pín video 28 硬件 yìng jiàn phần cứng/ hardware 29 电脑 diàn năo máy tính/ computer 30 屏幕 píng mù bàn phím/ screen 31 键盘 jiàn pán bàn phím/ keyboard 32 键 jiàn phím trên bàn phím/ key on a keyboard 33 台式机 tái shì jī máy tính để bàn/ desktop computer 34 鼠标 shŭ biāo chuột/ mouse 35 显示器 xiǎn shì qì màn hình/ monitor 36 CPU CPU 37 设计 shè jì thiết kế/ design 38 电脑 - diànnǎo máy tính/ computer 39 因特网 - yīntèwǎng internet 40 程序 - chéngxù chương trình/ program 41 视窗- shìchuāng Windows 42 苹果电脑-píngguǒ diànnǎo Mac 43 苹果公司- píngguǒ gōngsī Apple 44 微软公司- wēiruǎn gōngsī Microsoft 45 谷歌 - gǔgē Google 46 文件 - wénjiàn tệp, tập tin/ file 47 复制 - fùzhì sao chép/ copy 48 保存 - bǎocún lưu/ save 49 删除 - shānchú xóa/ delete 50 打开 - dǎkāi bật, mở/ open, turn on 51 关闭 - guānbì đóng/ close 52 点击 - diǎnjī nhấp/click 53 双击 - shuāngjī nhấp đúp/ double-click 54 关掉 - guān diào tắt/ turn off 55 插入 - chārù cắm vào/ plug in 56 图片- túpiàn hình ảnh/ image 57 视频 - shìpín video 58 链接 - liànjiē kết nối/ connect 59 网络 - wǎngluò mạng/ network 60 无线 - wúxiàn không dây/ wireless 61 电子邮件 - diànzǐ yóujiàn email 62 邮箱 - yóuxiāng hộp thư đến/ inbox 63 文件 wén jiàn tài liệu/ document 64 垃圾邮件 lā jī yóu jiàn thư rác/ spam 65 接入 jiē rù truy cập/ access 66 附件 fù jiàn đính kèm/ attachment 67 病毒 bìng dú virus 68 浏览器 - liúlǎn qì trình duyệt/ browser 69 发邮件 - fā yóujiàn gửi email/ send an email 70 回复 - huífù trả lời/ reply 71 转发 - Zhuǎnfā Chuyển tiếp/ forward 72 聊天- liáotiān Trò chuyện/ chat 73 硬盘 - yìngpán ổ cứng/ hard disk 74 鼠标 - shǔbiāo chuột/ mouse 75 电脑死机 - Diànnǎo sǐjī sự cố/ crash 76 图标- túbiāo icon 77 幻灯片- huàndēng piàn trình chiếu/ slideshow 78 怀了 - Huáile chia, hỏng/ broken 79 调制解调器- tiáo zhì jiĕ diàoqì Modem 80 耳机 - ěr jī Tai nghe/ Earphone 81 附件 - fù jiàn Tệp đính kèm/ Attachment 82 邮件 - yóu jiàn Một email/ An email 83 发邮件 - fā yóu jiàn Để gửi email/ To send an email 84 评论 - píng lùn Nhận xét/ Comment 85 注册 - zhù cè Đăng ký/ Register 86 登录 - dēng lù Đăng nhập/ Log in, sign in 87 下载 - xià zăi Tải xuống/ Download 88 上传 - shàng chuán Tải lên/ Upload 89 数据库 - shù jù kù Cơ sở dữ liệu/ Database 90 剪贴 - jiăn tiē băn Clipboard 91 社交网络 shè jiāo wăng luò Mạng xã hội/ social network 92 电子商务 diàn zĭ shāng wù Thương mại điện tử/ e-commerce 93 博客 bó kè blog 94 网页 wăng yè trang web/ webpage 95 聊天室 liáo tiān shì phòng chat/ chartroom 96 电脑游戏 diàn năo yóu xì trò chơi điện tử/ computer game 97 电玩 diàn wán Trò chơi điện tử/ video game 98 网游(网络游戏) wǎng yóuwǎngluò yóuxì Trò chơi trực tuyến/ internet game 99 网购(网上购物) wǎng gòuwǎngshàng gòuwù mua sắm trực tuyến/ internet shopping 100 黑客 hēi kè tin tặc/ hacker Đọc thêm >>Học tiếng Trung đạt hiệu quả cao tại ngoại ngữ Hà Nội >>Chủ đề từ vựng tiếng Trung về cảm xúc con người Các bạn cố gắng chăm chỉ rèn luyện, trau dồi kiến thức thường xuyên để tăng vốn kiến thức cho bản thân nhé. hãy chia sẻ kiến thức bài viết với mọi người để cùng học tiếng Trung chủ đề máy tính và internet nhé các bạn. Chúc các bạn học tập tốt, đạt được các mục tiêu đã đặt ra. Nguồn bài viết
Hàng ngày bạn sử dụng máy tính để học tiếng Trung nhưng có bao giờ bạn chợt nhớ ra rằng mình chưa thuộc hết các bộ phận , thiết bị của máy tính không? Nếu hỏi ra chắc có nhiều người chột dạ vì không biết đâu nhỉ? Đó là lý do vì sao hôm nay mình gửi đến cho các bạn 40 từ vựng tiếng Trung về linh kiện máy tính. Sẽ rất dễ nhớ cho bạn khi tự học tiếng Trung mỗi ngày nếu mở máy tính lên chỉ cần mất vài phút điểm lại từ vựng tiếng Trung về các thiết bị của máy tính là bạn có thể nhớ rồi. 1 Sản phẩm kỹ thuật số 数码产品 Shùmǎ chǎnpǐn 2 Ổ cứng laptop 笔记本硬盘 Bǐjìběn yìngpán 3 RAM laptop 笔记本内存 Bǐjìběn nèicún 4 Bộ đàm 对讲机 Duìjiǎngjī 5 USB U盘 U pán 6 Máy tính xách tay và phụ kiện 笔记本电脑及配件 Bǐjìběn diànnǎo jí pèijiàn 7 Máy tính bảng 平板电脑 Píngbǎn diànnǎo 8 Máy tính xách tay 笔记本电脑 Bǐjìběn diànnǎo 9 Phụ kiện máy tính 电脑配件 Diànnǎo pèijiàn 10 Netbook 上网本 Shàngwǎngběn 11 Pin laptop 笔记本电池 Bǐjìběn diànchí 12 Đĩa cứng 硬盘 Yìngpán 13 CPU bộ nhớ trong CPU内存 CPU nèicún 14 Màn hình LCD 液晶显示器 Yèjīng xiǎnshìqì 15 Màn hình CRT CRT显示器 CRT xiǎnshìqì 16 Chuột cố định 固态鼠标 Gùtài shǔbiāo 17 Chuột quang 光电鼠标 Guāngdiàn shǔbiāo 18 Card hình màn hình 显卡 Xiǎnkǎ 19 Bo mạch chủ 主板 Zhǔbǎn 20 Thiết bị mạng 网络设备 Wǎngluò shèbèi 21 Thiết bị kiểm tra mạng 网络测试设备 Wǎngluò cèshì shèbèi 22 Modem Modem网络交换机 Modem wǎngluò jiāohuànjī 23 Mạng không dây 无线网络 Wúxiàn wǎngluò 24 Lưu trữ mạng 网络存储 Wǎngluò cúnchú 25 Mạng Kỹ thuật 网络工程 Wǎngluò gōngchéng 26 cáp quang 光纤设备 Guāngxiān shèbèi 27 Tường lửa / Firewall 防火墙 Fánghuǒqiáng 28 Bộ phát wifi 中继器 Zhōng jì qì 29 Đĩa cứng, máy nghe nhạc 硬盘、网络播放器 Yìngpán, wǎngluò bòfàng qì 30 Máy ảnh số 数码相机 Shùmǎ xiàngjī 31 Máy ảnh kỹ thuật số 数码摄像头 Shùmǎ shèxiàngtóu 32 Máy quay video 摄像机 Shèxiàngjī 33 Máy nhắn tin 小灵通 Xiǎo língtōng 34 Ổ cứng di động 移动硬盘 Yídòng yìngpán 35 Máy chơi điện tử đĩa cầm tay Playtation 便携式DVD游戏机 Biànxiéshì DVD yóuxì jī 36 Khung ảnh kỹ thuật số 数码相框 Shùmǎ xiàng kuāng 37 Phụ kiện điện thoại di động 手机配件 Shǒujī pèijiàn 38 Điện thoại cố định 固定电话 Gùdìng diànhuà 39 Điện thoại Iphone 苹果手机 Píngguǒ shǒujī 40 Điện thoại thông minh 智能手机 Zhìnéng shǒujī 41 Thẻ điện thoại 电话卡 Diànhuàkǎ Xem thêm Linh kiện điện tử là một thế mạnh rất lớn của các công ty Trung Quốc và được đầu tư rất nhiều ở Việt Nam. Những bạn đang quan tâm đến công việc tiếng Trung văn phòng về điện tử thì đây là một bài học vô cùng bổ ích. Đừng quên cập nhật thêm những bài học mới mỗi ngày tại website nhé! 1 电脑 diàn nǎo máy tính 2 计算机 jì suàn jī máy tính 3 笔记本电脑 bǐ jì běn diàn nǎo laptop 4 台式电脑 tái shì diàn nǎo máy tính bàn 5 游戏电脑 yóu xì diàn nǎo case máy gaming 6 商用电脑 shāng yòng diàn nǎo case máy văn phòng 7 一体电脑 yī tǐ diàn nǎo máy all in one 8 工作站 gōng zuò zhàn máy trạm 9 超极本 chāo jí běn laptop pro 10 游戏本 yóu xì běn laptop gaming 11 2合1本 2 hé 1 běn laptop 2 trong 1 12 时尚轻薄本 shí shàng qīng bó běn ultra book 13 商务办公本 shāng wù bàn gōng běn laptop doanh nhân 14 主板 zhǔ bǎn bo mạch chủ 15 显卡 xiǎn kǎ card VGA 16 内存 nèi cún Ram 17 硬盘 yìng pán ổ cứng 18 机箱 jī xiāng vỏ case 19 电源 diàn yuán nguồn điện 20 散热器 sàn rè qì quạt tản nhiệt 21 固态硬盘 gù tài yìng pán ổ cứng SSD 22 光驱 guāng qū ổ đĩa quang 23 声卡 shēng kǎ card âm thanh 24 液晶显示机 yè jīng xiǎn shì ji màn hình LED 25 音箱 yīn xiāng loa máy tính 26 鼠标 shǔ biāo chuột 27 硬盘 yìng pán bàn phím 28 鼠标垫 shǔ biāo diàn bàn di chuột 29 蓝牙 lán yá bluetooth 30 网卡 wǎng kǎ card mạng 31 路由器 lù yóu qì đầu phát wifi 32 无线网络 wú xiàn wǎng luò mạng không dây 33 光前线缆 guāng qián xiàn lǎn cáp quang 34 打印机 dǎ yìn jī máy in 35 激光打印机 jī guāng dǎ yìn jī máy in laser 36 扫描仪 sǎo miáo yí máy scan 37 传真机 chuán zhēn jī máy fax 38 复印机 fù yìn jī máy photo 39 墨盒 mò hé hộp mực 40 投影机 tóu yǐng jī máy chiếu 41 投影幕布 tóu yǐng mù bù màn chiếu 42 数字标牌 shù zì biāo pái biển quảng cáo điện tử 43 多点触摸屏 duō diǎn chù mō píng màn hình cảm ứng đa điểm 44 监控摄像机 jiān kòng shè xiàng jī camera quan sát 45 云服务 yún fú wù điện toán đám mây 46 办公软件 bàn gōng ruǎn jiàn phần mềm office 47 杀毒软件 shā dú ruǎn jiàn phần mềm diệt vi rút 48 监控软件 jiān kòng ruǎn jiàn phần mềm giám sát 49 账号 zhàng hào tài khoản 50 密码 mì mǎ mật mã 51 链接 liàn jiē link 52 数据 shù jù dữ liệu 53 数据输入 shù jù shū rù nhập dữ liệu 54 软件 ruǎn jiàn phần mềm 55 删除 shān chú xóa 56 移动 yí dòng di rời 57 复制 fù zhì copy 58 发送 fā sòng gửi đi 59 网址 wǎng zhǐ địa chỉ web 60 病毒 bìng dú vi rút 61 快捷方式 kuài jié fāng shì shortcut 62 中文简体 zhōng wén jiǎn tǐ tiếng trung giản thể 63 中文繁体 zhōng wén fán tǐ tiếng trung phồn thể 64 工具栏 gōng jù lán thanh công cụ 65 状态栏 zhuàng tài lán thanh trạng thái 66 浏览栏 liú lǎn lán thanh tìm kiếm 67 格式 gé shì format 68 压缩 yā suō nén 69 解压缩 jiě yā suō giải nén 70 起动 qǐ dòng khởi động 71 重新起动 chóng xīn qǐ dòng khởi động lại 72 像素 xiàng sù pixel 73 菜单 cài dān menu 74 窗口 chuāng kǒu cửa sổ 75 点击 diǎn jī click 76 多媒体 duō méi tǐ đa phương tiện 77 视频 shì pín clip 78 动画 dòng huà amination 79 教学软件 jiào xué ruǎn jiàn phần mềm dạy học 80 学习程序 xué xí chéng xù chương trình học tập 81 游戏软件 yóu xì ruǎn jiàn phần mềm chơi game 82 免费软件 miǎn fèi ruǎn jiàn phần mềm miễn phí 83 升级 shēng jí update 84 防火墙 fáng huǒ qiáng tường lửa 85 下载 xià zài tải xuống 86 因特网 yīn tè wǎng internet 87 英特尔 yīng tè’ěr intel 88 微软 wēi ruǎn microsoft 89 苹果 píng guǒ apple 90 戴尔 dài’ěr dell 91 惠普 huì pǔ hp 92 松下 sōng xià panasonic 93 索尼 suǒ ní sony 94 宏碁 hóng qí acer 95 华硕 huá shuò asus 96 联想 lián xiǎng lenovo 97 东芝 dōng zhī toshiba 98 西门子 xī mén zi siemen 99 佳能 jiā néng canon 100 爱普生 ài pǔ shēng epson 101 飞利浦 fēi lì pǔ philip 102 三星 sān xīng samsung 103 思科 sī kē cisco 104 摩托罗拉 mó tuō luō lā motorola 105 诺基亚 nuò jī yà nokia 106 爱力信 ài lì xìn Ericsson 107 雅虎 yǎ hǔ yahoo 108 新浪 xīnl àng sina 109 搜狐 sōu hú sohu 110 国际电信联盟 guó jì diàn xìn lián méng liên minh viễn thông quốc tế Bạn có thể xem thêm TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ Nhận tự vấn khoá học Tại đây Tiếng trung Anfa Fanpage ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN Địa chỉ Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66
Học từ vựng văn phòng phẩm tiếng Trung sẽ giúp bạn có thêm nhiều vốn từ mới trong giao tiếp. Dù đến Trung Quốc để học tập hay để bắt đầu làm việc tại một công ty Trung Quốc, bằng cách nào thì bạn cũng cần phải học cách nói về văn phòng phẩm cơ bản bằng tiếng Trung. Tiếng Trung giao tiếp trong công việc văn phòng là kỹ năng vô cùng cần thiết trong cuộc sống. Chính vì vậy, hôm nay chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu bộ từ vựng về chủ đề văn phòng phẩm bằng ngôn ngữ Trung nhé! Xem thêm Học tiếng Hoa online hiệu quả cho người mới bắt đầu. Nội dung chính 1. Đồ dùng dụng cụ văn phòng tiếng Trung 2. Từ vựng tiếng Trung văn phòng phẩm ở công ty 3. Mẫu câu giao tiếp tiếng Hoa chủ đề văn phòng phẩm Từ vựng tiếng Trung văn phòng phẩm Học các từ vựng về đồ dùng dụng cụ văn phòng sẽ làm bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn. Mỗi ngày trước khi sử dụng các đồ dùng này, bạn hãy nói to tên tiếng Trung của chúng lên để không bị quên. Tìm hiểu ngay Tiếng Trung sơ cấp. Chinh phục từ vựng tiếng Trung văn phòng phẩm TT Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa 1 办公室 bàn gōng shì Văn phòng 2 文具用品 / 办公用品 wénjù yòngpǐn / bàngōng yòngpǐn Văn phòng phẩm 3 文房四宝 wén fáng sì bǎo Bốn vật quý trong thư phòng Bút, mực, giấy, nghiên 4 纸 zhǐ Giấy 5 宣纸 xuānzhǐ Giấy tuyên thành 6 信纸 xìnzhǐ Giấy viết thư 7 绉纹纸 zhòu wén zhǐ Giấy có nếp nhăn 8 蜡纸 / 蜡光纸 là zhǐ / là guāng zhǐ Giấy nến 9 黏贴纸 zhān tiē zhǐ Giấy dán 10 画纸 huà zhǐ Giấy vẽ 11 毛边纸 máo biān zhǐ Giấy bản 12 复写纸 fù xiě zhǐ Giấy than 13 复印纸 fù yìn zhǐ Giấy in Photocopy 14 彩纸 cǎi zhǐ Giấy màu 15 镇纸 zhènzhǐ Cái chặn giấy 16 回形针 / 曲别针 huí xíng zhēn / qǔ bié zhēn Ghim, cái kẹp giấy 17 活页本 huóyè běn Sổ giấy rời 18 活页簿纸 huóyè bù zhǐ Tập giấy rời 19 活页夹 huóyè jiá Kẹp giấy rời 20 笔记本 bǐjì běn Vở ghi, sổ ghi, sổ tay 21 笔架 bǐjià Giá bút 22 笔筒 bǐtǒng Ống bút 23 彩色笔 cǎi sè bǐ Bút màu 24 彩色油墨 cǎi sè yóu mò Mực màu 25 裁纸刀 cái zhǐ dāo Dao rọc giấy 26 尺子 chǐzi Thước 27 打孔机 dǎ kǒng jī Máy đục lỗ 28 大头针 dà tóu zhēn Đinh ghim 29 打字机 dǎ zì jī Máy đánh chữ 30 刀片 dāopiàn Lưỡi lam 31 打字纸 dǎzì zhǐ Giấy đánh máy 32 地球仪 dì qiú yí Quả địa cầu 33 电子计算器 diànzǐ jì suàn qì Máy tính điện tử 34 雕刻刀 diāo kè dāo Dao điêu khắc 35 订书钉 dìng shū dīng Ghim đóng sách 36 订书机 dìng shū jī Máy đóng sách, máy ghim tài liệu Bấm kim dập ghim, cái bấm giấy 37 地图 dìtú Bản đồ 38 地图板 dìtú bǎn Tấm bản đồ 39 鹅管笔 é guǎn bǐ Bút lông ngỗng 40 粉笔 fěnbǐ Phấn viết 41 复印机 fù yìn jī Máy photocopy 42 改正笔 gǎizhèng bǐ Bút xóa khô 43 钢笔 gāngbǐ Bút máy 44 画板 huà bǎn Bảng vẽ 45 画笔 huà bǐ Bút vẽ 46 画架 huà jià Giá vẽ 47 绘画仪器 huìhuà yíqì Dụng cụ hội họa 48 活动铅笔 huódòng qiānbǐ Bút chì bấm 49 计算机 jì suàn jī Máy vi tính 50 计算器 jì suàn qì Máy tính 51 集邮本 jí yóu běn Album tem 52 浆糊 jiāng hú Hồ keo 53 教学挂图 jiàoxué guàtú Bản đồ treo tường khi dạy học 54 教学算盘 jiàoxué suàn pán Bàn tính dùng để dạy học 55 镜框 Jìng kuāng Khung gương kính 56 卷笔刀 juàn bǐ dāo Chuốt bút chì 57 卷尺 juǎnchǐ Thước cuộn 58 刻字钢板 kēzì gāngbǎn Bản thép để khắc chữ viết chữ trên giấy nến 59 昆虫标本 kūnchóng biāoběn Tiêu bản côn trùng 60 蜡笔 làbǐ Bút nến màu bút sáp 61 练习本 liànxí běn Sách bài tập 62 量角器 liáng jiǎo qì Thước đo độ 63 立体地图 lìtǐ dìtú Bản đồ ba chiều 64 毛笔 máobǐ Bút lông 65 墨盒 mòhé Hộp mực có đựng bông thấm mực để chấm viết 66 墨水 mòshuǐ Mực 67 模特儿 mótè ér Người mẫu 68 墨汁 mòzhī Mực tàu 69 排笔 pái bǐ Chổi quét sơn, quét vôi 70 笔 bǐ Bút 71 铅笔 qiānbǐ Bút chì 72 签名笔 qiānmíng bǐ Bút để ký 73 签名册 qiānmíng cè Sổ ký tên 74 日记本 rìjì běn Sổ nhật ký 75 三角尺 sān jiǎo chǐ Thước êke 76 色带 sè dài Ruy băng 77 石膏像 shí gāo xiàng Tượng thạch cao 78 双面胶 shuāng miàn jiāo Keo dán hai mặt 79 书包 shūbāo Cặp sách 80 水彩颜料 shuǐcǎi yánliào Chất liệu màu nước 81 算盘 suànpán Bàn tính 82 炭笔 tàn bǐ Bút than 83 炭素墨水 tànsù mò shuǐ Mực các bon 84 调色板 tiáo sè bǎn Bảng pha màu 85 调色刀 tiáo sè dāo Dao trộn thuốc màu 86 调色碟 tiáo sè dié Bàn trộn thuốc màu 87 铁笔 tiě bǐ Bút sắt để viết giấy nến 88 通讯录 tōngxùn lù Sổ ghi thông tin 89 透明胶 tòumíng jiāo Keo trong suốt 90 图钉 túdīng Đinh mũ 91 文件袋 wén jiàn dài Túi đựng tài liệu 92 文件夹 wén jiàn jiā Cái cặp kẹp tài liệu 93 文具盒 wénjù hé Hộp đồ dùng học tập 94 文具商 wénjù shāng Người buôn bán văn phòng phẩm 95 洗笔盂 xǐ bǐ yú Bát rửa bút 96 像皮 xiàng pí Cục tẩy, gôm 97 相册 xiàngcè Album ảnh 98 芯式笔 xīn shì bǐ Bút kiểu ngòi pháo 99 信封 xìnfēng Phong bì 100 习字帖 xízì tiě Sách chữ mẫu để tập viết 101 颜料 yánliào Chất liệu màu 102 砚台 yàntai Nghiên 103 印盒 yìn hé Hộp đựng con dấu 104 印泥 yìn ní Mực dấu 105 印台 yìn tái Hộp mực dấu 106 印油 yìn yóu Mực in 107 荧光笔 yíng guāng bǐ Bút dạ quang 108 油墨 yóu mò Mực in 109 油印机 yóu yìn jī Máy in roneo 110 油画布 yóuhuà bù Vải để vẽ 111 圆珠笔 yuánzhūbǐ Bút bi 112 圆规 yuánguī Compa 113 蘸水笔 zhàn shuǐbǐ Bút chấm mực 114 直尺 zhí chǐ Thước kẻ thẳng 115 珠墨 zhū mò Mực tàu màu đỏ 116 篆刻刀 zhuàn kè dāo Dao khắc chữ triện 117 作文本 zuòwén běn Sách làm văn CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT 2. Từ vựng tiếng Trung văn phòng phẩm ở công ty Khi bạn làm việc ở văn phòng hay trên công ty, ở đây có nhiều đồ dùng văn phòng phẩm rất hay được sử dụng. Vậy bạn đã biết tên của chúng bằng tiếng Trung hết chưa? Hãy đọc bảng danh sách bên dưới để biết bạn đã nhớ được bao nhiêu từ vựng tiếng Trung cơ bản về vật dụng tại văn phòng nhé! Vật dụng tiếng Trung tại công ty TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 百科全书 bǎi kē quán shū Bách khoa toàn thư 2 白色大胶瓶 bái sè dà jiāo píng Bình keo trắng lớn 3 办公桌 bàn gōng zhuō Bàn làm việc 4 报表 bào biǎo Báo biểu 5 保护手套 bǎo hù shǒu tào Bao tay len 6 备料 bèi liào Tài liệu chuẩn bị 7 变压器 biàn yā qì Máy biến áp 8 布告栏 bù gào lán Bảng thông báo 9 布手套 bù shǒu tào Bao tay vải 10 擦胶刷 cā jiāo shuā Bàn chải quét keo 11 擦镜具 cā jìng jù Câu lau kiếng 12 擦字盒 cā zì hé Băng xóa đánh chữ 13 材料夹 cái liào gā Thư mục tài liệu 14 插头 chā tóu Phích cắm điện 15 厂卡 chǎng kǎ Bảng tên 16 车线 chē xiàn Chỉ may 17 撑台 / 胶盘 chēng tái / jiāo pán Bàn đội, bàn keo 18 出货文件 chū huò wén jiàn Chứng từ gửi hàng 19 打孔器 dǎ kǒng qì Cái bấm lỗ 20 大头笔 dà tóu bǐ Bút dạ đen lớn 21 电灯泡 / 灯管 diàn dēng pào / dēng guǎn Bóng đèn 22 风扇翼 fēng shàn yì Cánh quạt nhựa 23 改正液 / 排笔 / 修正液 gǎi zhèng yè / pái bǐ / xiū zhèng yè Bút mực xóa dạng nước 24 干燥剂 gān zào jì Chất chống ẩm 25 隔热棉 gé rè mián Bông cách nhiệt 26 工具 gōng jù Công cụ 27 公司信封 gōng sī xìn fēng Bao thư công ty 28 公文夹 gong wén jiā Bìa còng, bìa càng cua 29 工务工作服 gōng wù gōng zuò fú Áo công vụ 30 关键 guān jiàn Chìa khoá 31 光管起动器 guāng guǎn qǐ dòng qì Chuột đèn 32 合成皮 hé chéng pí Da tổng hợp 33 黑板 hēi bǎn Bảng đen 34 黑塑胶袋 hēi sù jiāo dài Bao ni lon đen 35 烘箱机输送带 hōng xiāng jī shū sòng dài Băng tải thùng sấy 36 护针 hù zhēn Bảo vệ kim 37 滑鼠 huá shǔ Chuột máy tính 38 黄色小信封 huáng sè xiǎo xìn fēng Bao thư vàng nhỏ 39 货柜 huò guì Thùng đựng hàng 40 记号笔 jì hào bǐ Bút viết bảng, bút đánh dấu 41 加热管 jiā rè guǎn Cây gia nhiệt 42 夹式书写板 jiā shì shū xiě bǎn Bảng kẹp tạm, bìa cứng 43 剪刀 jiǎn dāo Cái kéo 44 键盘 jiàn pán Bàn phím 45 胶带 jiāo dài Băng dính, băng keo 46 胶带分割器 jiāo dài fēn gē qì Cái giá đỡ băng keo 47 胶牙齿 jiāo yáchǐ Bàn lừa nhựa 48 经理工作服 jīng lǐ gōng zuò fú Áo giám đốc 49 试电笔 shì diànbǐ Bút thử điện 50 卷笔刀 / 转笔刀 juàn bǐ dāo / zhuǎn bǐ dāo Cái gọt bút chì, chuốt chì 51 开关 kāi guān Công tắc 52 拷克线 kǎo kè xiàn Chỉ vắt sổ 53 扩音机 kuò yīn jī Âm li 54 垃圾袋 lè sè dài Bao đựng rác 55 录像带 lù xiàng dài Băng video 56 录音带 lù yīn dài Băng casset 57 马桶 mǎ tǒng Bồn cầu 58 棉线 mián xiàn Chỉ cotton 59 灭火机 miè huǒ jī Bình cứu hỏa 60 磨刀石 mó dāo shí Đá mài dao 61 抹子 mǒ zi Cái bay 62 尼龙手套 ní lóng shǒu tào Bao tay ni long 63 尼龙线 ní lóng xiàn Chỉ ni long 64 尼龙织带 ní lóng zhī dài Đai dệt ni long 65 皮手套 pí shǒu tào Bao tay da 66 人造皮 rén zào pí Da nhân tạo, da giả 67 柔软 PU, 压花 róu ruǎn PU / yā huā Da PU ép hoa mềm 68 色卡 sè kǎ Bảng màu 69 视频线 shì pín xiàn Cáp hình ảnh Video 70 手机充电器 shǒu jī chōng diàn qì Bộ sạc điện thoại di động 71 鼠标 shǔ biāo Con chuột máy tính 72 输送带 shū sòng dài Băng tải, băng truyền 73 双面胶 / 双面胶带 shuāng miàn jiāo / shuāng miàn jiāo dài Băng keo 2 mặt 74 水解笔 shuǐ jiě bǐ Bút bay hơi 75 送金万能车 sòng jīn wàn néng chē Bàn lừa 76 塑胶套 sù jiāo tào Bìa ép 77 台板 tái bǎn Bản in 78 贴合 tiē hé Dán 79 透明胶袋 tòu míng jiāo dài Túi nhựa trong suốt 80 拖把 tuō bǎ Cây lau nhà 81 USB 端口 USB duān kǒu Cổng USB 82 温度量测器警报 wēn dù liàng cè qì jǐng bào Công tắc thiết bị đo nhiệt độ 83 文件夹 wén jiàn jiā Thư mục 84 西卡纸 xī kǎ zhǐ Bìa cứng 85 橡胶手套 xiàng jiāo shǒu tào Bao tay cao su 86 箱子 xiāng zǐ Cái hộp, hòm 87 小胶壶 xiǎo jiāo hú Keo xanh nhỏ 88 小胶机 xiǎo jiāo jī Ấn kéo keo 89 消泡剂 xiāo pào jì Chất chống bạc 90 小透明胶 xiǎo tòu míng jiāo Băng keo trong 91 写字板 xiě zì bǎn Bảng viết 92 牙刷 yá shuā Bàn chải đánh răng 93 银笔 yín bǐ Bút bạc 94 音频线 yīn pín xiàn Cáp âm thanh 95 印章 yìn zhāng Con dấu 96 硬塑胶夹 yìng sù jiāo gā Kẹp nhựa cứng 97 硬纸板 + 细布 yìng zhǐ bǎn + xì bù Bảng giấy cứng + vải mịn 98 熨斗 yùn dǒu Bàn là 99 珠光线 zhū guāng xiàn Chỉ bóng 100 处理剂 chǔ lǐ jì Chất xử lý 101 銼刀 cuò dāo Cái giũa 102 锤子 chuí zi Cái búa Xem thêm Học bá tiếng Trung là gì? 3. Mẫu câu giao tiếp tiếng Hoa chủ đề văn phòng phẩm Học mẫu câu giao tiếp về chủ đề văn phòng phẩm rất quan trọng nhất là khi mua bán các dụng cụ tại cửa hàng văn phòng phẩm. Hãy bỏ túi ngay một số mẫu câu ví dụ về chủ đề này để có thể tự tin hơn khi giao tiếp. Giao tiếp tại tiệm sách bằng tiếng Trung Tìm hiểu thêm Học tiếng Trung tại VVS. Người bán Người mua 请问你需要什么?我可以向你推荐一下。 / Qǐngwèn nǐ xūyào shénme?Wǒ kěyǐ xiàng nǐ tuījiàn yíxià / Xin hỏi chị cần gì? Tôi có thể giới thiệu cho bạn. 我儿子今年上小学,我想买学生文具呢。 / Wǒ érzi jīnnián shàng xiǎoxué, wǒ xiǎng mǎi xuéshēng wénjù ne / Con trai tôi sắp vào tiểu học, tôi muốn mua đồ dùng học sinh. 好的,你先选择书包吧,小孩一般喜欢有喜羊羊图案的。 / Hǎo de, nǐ xiān xuǎnzé shūbāo ba, xiǎohái yībān xǐhuān yǒu xǐyángyáng tú’àn de / Vâng, chị chọn cặp sách trước nhé, trẻ con thường thích có hình con cừu con. 行,我要不要买文具盒? / Xíng, wǒ yào bù yāomǎi wénjù hé / Được, chị nên mua hộp đựng dụng cụ không em? 要啊,上学没有文具盒的小孩会容易忘东西呢。文具盒有三层,第一层是摆放绘图工具的地方,尺子,三角尺,圆规,矩尺;第二层是各种各样的铅笔、钢笔、圆珠笔、中性笔、水彩笔、彩铅笔;第三层是橡皮,修正液,卷笔刀,胶带等。 / Yào a, shàngxué méiyǒu wénjù hé de xiǎohái huì róngyì wàng dōngxī ne. Wénjù hé yǒusān céng, dì yī céng shì bǎi fàng huìtú gōngjù dì dìfāng, chǐzi, sānjiǎo chǐ, yuánguī, jǔ chǐ; dì èr céng shì gè zhǒng gè yàng de qiānbǐ, gāngbǐ, yuánzhūbǐ, zhōng xìng bǐ, shuǐcǎi bǐ, cǎi qiānbǐ; dì sān céng shì xiàngpí, xiūzhèng yè, juàn bǐ dāo, jiāodài děng / Nên mua ạ, trẻ con đi học không có hộp đựng dụng cụ rất dễ quên đồ. Hộp đựng dụng cụ có 3 tầng, tầng 1 là nơi đựng dụng cụ vẽ hình như thước kẻ, thước tam giác, compa, ê ke; tầng 2 là các loại bút chì, bút máy, bút bi, bút bi nước, bút màu nước, bút chì màu; tầng 3 là tẩy, bút xóa, gọt bút chì, băng dính… 是啊,那么多东西没有文具盒就不行。好但可放的东西不多。 / Shì a, nàme duō dōngxī méiyǒu wénjù hé jiù bùxíng. Hǎo dàn kě fàng de dōngxī bù duō / Đúng vậy, nhiều đồ như vậy không có hộp đựng dụng cụ cũng không ổn. 如果您现在买一套,就送您一只泰迪熊。你还要买本子,教科书。 / Rúguǒ nín xiànzài mǎi yí tào, jiù song nín yì zhī tàidíxióng. Nǐ hái yāo mǎi běnzi, jiàokēshū / Nếu bây giờ chị mua một bộ, thì tặng chị một con gấu Teddy. Chị còn nên mua vở viết, sách giáo khoa nữa. 教科书现在都在学校买的,给我看韩国本子吧。 / Jiàokēshū xiànzài dōu zài xuéxiào mǎi de, gěi wǒ kàn hánguó běnzi ba / Sách giáo khoa hiện nay đều mua ở trường, cho chị xem vở viết của Hàn Quốc nhé. 好的。你还需要其他的吗?我们第二楼还有办公用品。 / Hǎo de. Nǐ hái xūyào qítā de ma? Wǒmen dì èr lóu hái yǒu bàngōng yòngpǐn / Dạ vâng, chị còn muốn mua thứ gì nữa không ạ? Cửa hàng bọn em trên tầng 2 còn có đồ dùng văn phòng. 给我订书机,曲别针。 / Gěi wǒ dìngshūjī, qūbiézhēn / Cho chị cái ghim tài liệu, kẹp giấy nhé. 好的,稍等我一会儿。 / Hǎo de, shāo děng wǒ yīhuǐ’er / Vâng, chị đợi một lát. Nếu bạn đang học tiếng Trung thì việc học theo chủ đề là cách rất tốt để ghi nhớ từ vựng. Trên đây là giới thiệu toàn bộ các từ vựng, hội thoại giao tiếp xoay quanh chủ đề văn phòng phẩm. Hy vọng bài viết với chủ đề trên có thể cung cấp cho bạn đặc biệt cho người đang trong hành trình học tiếng Trung luyện thi HSK một tài liệu hữu ích. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt. Liên hệ trung tâm tiếng Trung Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung giao tiếp với giáo trình từ cơ bản đến nâng cao dành cho học viên! Elizabeth Ngo Ngô Thị Lấm Đồng sáng lập Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt. Mang hoài bão giúp thế hệ trẻ Việt Nam có thể mở ra cánh cửa về nghề nghiệp và tiếp thu những tri thức của bạn bè trên thế giới. Ngoài phụ trách việc giảng dạy, cô Elizabeth Ngo còn là chuyên gia tư vấn hướng nghiệp cho các bạn trẻ theo đuổi các ngành ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn, Tây Ban Nha.
Trang chủ › Học từ vựng tiếng Trung › Từ vựng điện tử tin học trong tiếng Trung p2 Bài học tiếng Trung lần trước các bạn đã học thuộc được bao nhiêu rồi? Bài học tiếng Trung tiếp theo này chúng ta tiếp tục tìm hiểu những từ vựng liên quan đến ngành điện tử tin học nhé. Cứ tưởng là xa lạ nhưng rất thiết thực với cuộc sống hằng ngày đấy nhé! liáo tiān shì nèi cún hình pèi zhì píng tái hình monitor píng mù save píng mù bǎo hù khóa crack pò jiě mềm ruǎn jiàn sān wéi shān chú shǎn pán Từ vựng điện tử tin học trong tiếng Trung p2 USB yōu pán shàng chuán xià zài shè zhì cấp shēng jí xem GB shí jì zì jié bị ghép adapter shè pèi qì tính xách tay laptop shǒu tí diàn nǎo gõ IME shū rù fǎ chuột mouse shǔ biāo liệu data shù jù 2 nhân shuāng hé chǔ lǐ qì đôi double click shuāng jī kiếm search sōu suǒ cụ tìm kiếm sōu suǒ yǐn qíng suì piàn zhěng lǐ tượng item tú biāo ảnh tú xiàng đăng xuất tuì chū nhớ ngoài wài cún wǎng luò dục qua mạng wǎng luò jiào yù chơi trực tuyến wǎng luò yóu xì web web page wǎng yè viên mạng wǎng yòu wǎng zhàn bản Word wén běn wén jiàn tin file wén jiàn mục folder wén jiàn jiā thống system xì tǒng xià zài Từ vựng điện tử tin học trong tiếng Trung p2 màn hình VGAcard xiǎn shì kǎ hình xiǎn shì qì xìn piàn trình diễn PowerPoint yǎn shì wén gǎo hình tinh thể lỏng yè jīng xiǎn shì qì ȳn tè wǎng cứng yìng jiàn đĩa cứng yìng pán ưu hóa yōu huà nguồn yuán mǎ tuyến zài xiàn paste nián tiē tài khoản account zhàng hào zhào động lại chóng qǐ mạch chủ mainboard zhǔ bǎn zhǔ jī Từ vựng điện tử tin học trong tiếng Trung p2 đề theme zhǔtí chủ home page zhǔ yè tính properties shǔ xìng kí login, register zhù cè đổi switch zhuǎn huàn cài zhuāng dié zhuō miàn zì jié chữ zì tǐ zìdìng yì user zuì zhōng yòng hù
With Product You Purchase Subscribe to our mailing list to get the new updates! Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur.
usb tiếng trung là gì