tăng lương tiếng anh là gì

Hệ số lương trong giờ đồng hồ anh Tức là "coefficients salary mô tả sự chênh lệch về nấc tiền lương nhận ra so với mức lương theo ngạch men cùng theo bậc lương cơ bản - "basic pay". Hệ số lương là bao hàm tiền lương cơ phiên bản, lương làm thêm tiếng, lương tăng ca (Ông quản lý đã hứa sẽ tăng 5% lương cho tôi vào năm sau.) - Salary là số tiền mà nhân viên được trả cho công việc của họ (thường được trả hàng tháng). Ví dụ: His salary is quite low compared to his abilities and experience. (Lương tháng của anh ấy khá thấp so với năng lực và kinh nghiệm của anh ta). Liên quan đến việc nhìn người, dùng người, Tăng Quốc Phiên có một luận điểm nổi tiếng: "Biện sự bất ngoại dụng nhân, dụng nhân tất tiên tri nhân". Nghĩa là làm bất kỳ việc gì cũng phải học cách dùng người, mà muốn dùng được người phải học cách thấu lòng người. Mức lương của nhân viên thiết kế đồ họa đã và đang tiếp tục tăng lên trong những năm gần đây với nhiều cơ hội việc làm. Nhân viên tiền lương hay chuyên viên tiền lương (tiếng Anh là Compensation and Benefit Specialist - C&B Specialist) đóng một vai trò quan trọng trong bộ Lời chúc mừng đồng nghiệp thăng chức bằng tiếng Anh Nếu làm việc trong công ty nước ngoài hoặc môi trường sử dụng ngoại ngữ thì bạn cũng có thể gửi tới đồng nghiệp những lời chúc mừng thăng chức bằng tiếng Anh như: 1. This promotion is perfect for you; it brings you new chances and challenges, which you only make you thrive. Congratulations! Xem thêm: Phụ Cấp Tiếng Anh Là Gì - Tính Lương Tiếng Anh Là Gì + một số loại game tất cả tính tương tác xã hội cao, biểu lộ qua game có tương đối nhiều map thể thức thi đấu khác nhau như bản đồ solo, map tiệc ngọt hay map đối kháng. Tra Cứu Khoản Vay Atm Online. Trong công việc, lương và phúc lợi là những yếu tố quan trọng tạo động lực làm việc cho nhân viên. Hãy cùng AROMA Tiếng Anh cho Người đi làm cập nhật vốn từ vựng và những mẫu câu giao tiếp thuộc chủ đề này và chúc các bạn lương và phúc lợi ngày càng tăng, công việc ngày càng thăng tiến. I. Từ vựng chủ đề lương và phúc lợi trong công việc 1. income thu nhập2. salary lương thường chỉ lương theo tháng3. wage tiền công theo giờ4. compensation thù lao, tiền bồi thường công tác5. pension tiền trợ cấp, lương hưu6. pay raise sự tăng lương7. bonus tiền thưởng II. Những mẫu câu giao tiếp thông dụng chủ đề lương trong công việc1. By the way, what is your present monthly salary?À này, lương hàng tháng hiện nay của anh là bao nhiêu?Có thể bạn quan tâmCó phải là trăng tròn vào ngày 6 tháng 3 năm 2023?Bài mẫu tiếng Anh 2023 Lớp 11 Bảng TSNam 15 tuổi cao bao nhiêu là đủNgày 21 tháng 5 năm 2023 là ngày gì?19/12 âm là ngày bao nhiêu dương2. How much do you hope to get a month here?Anh hy vọng nhận 1 tháng ở đây bao nhiêu?3. Thats not the problem I care about. You can decide on my capacity and experienceĐó không phải là vấn đề tôi quan tâm. Ông có thể quyết định dựa trên năng lực và kinh nghiệm của tôi4. Our salary scale is different. We pay on weekly basicKhung lương chúng tôi thì khác. Chúng tôi trả lương theo tuần5. We give bonuses semi-annuallyChúng tôi trả tiền thưởng thêm hàng nửa năm6. How much do you expect to be paid?Anh muốn được trả lương bao nhiêu?7. Referring to your job description seeking people with construction engineering qualifications, I would like to state that I am fully qualified with a degree and on-site engineering experience. I would appreciate it if you could look at my background when considering my salaryTrong bản mô tả công việc của công ty, ông tìm người có bằng cấp kĩ sư xây dựng, tôi muốn khẳng định rằng tôi có bằng cấp và kinh nghiệm thực tế. Tôi rất biết ơn nếu ông xem qua hoàn cảnh của tôi khi xét lương cho tôi8. I am not sure what kind of salary range you have been thinking about for this position. I am open to a salary that is fair for the positionTôi không biết chắc ông tính khung tiền lương thế nào đối với vị trí này. Tôi thấy thoải mái với mức lương phù hợp cho vị trí nàyIII. Những mẫu câu giao tiếp thông dụng chủ đề phúc lợi trong công perks does this job give you?Công việc này cho bạn những phúc lợi phụ gì?2. A perk is something you receive outside your salary for doing a lợi phụ là những gì bạn nhận được ngoài tiền lương khi làm một công Nowadays, many jobs offer extra benefits-perks to nay, nhiều công việc đều có phúc lợi phụ cho công How many bonus you can get depends on your performance in the được thưởng thêm bao nhiêu tùy thuộc vào mức độ hoàn thành công việc của anh ở công I think the bonus you can get depends on your performance in the nghĩ tiền thưởng anh đạt được là tùy thuộc vào mức độ hoàn thành công việc của anh ở công I think the bonus is actually a salary nghĩ tiền thưởng thực chất là sự mở rộng tiền We always get a quite handsome bonus every tôi luôn nhận được một món tiền thưởng khá hấp dẫn mỗi The boss said that hell cut my bonus if I dont work nói sẽ cắt tiền thưởng của tôi nếu tôi không làm việc chăm chỉ Our female employees have a three-week vacation a nhân viên nữ của chúng ta có được kỳ nghĩ 3 tuần mỗi We offer 1% commission on all your tôi đề nghị 1% hoa hồng trên doanh thu bán chi tiết nội dung khóa học Chuẩn Hóa Phát Âm tại đây Trong bài viết này chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin và kiến thức về tăng lương tiếng anh là gì hay nhất và đầy đủ nhất Mời các bạn xem danh sách tổng hợp Tăng lương tiếng anh là gì hay nhất và đầy đủ nhất Trong công việc, lương và phúc lợi là những yếu tố quan trọng tạo động lực làm việc cho nhân viên. Hãy cùng – Tiếng Anh cho Người đi làm cập nhật vốn từ vựng và những mẫu câu giao tiếp thuộc chủ đề này và chúc các bạn lương và phúc lợi ngày càng tăng, công việc ngày càng thăng đang xem Tăng lương tiếng anh là gì 1. income thu nhập 2. salary lương thường chỉ lương theo tháng 3. wage tiền công theo giờ 4. compensation thù lao, tiền bồi thường công tác 5. pension tiền trợ cấp, lương hưu 6. pay raise sự tăng lương 7. bonus tiền thưởng 1. By the way, what is your present monthly salary? À này, lương hàng tháng hiện nay của anh là bao nhiêu? 2. How much do you hope to get a month here? Anh hy vọng nhận 1 tháng ở đây bao nhiêu? 3. That’s not the problem I care about. You can decide on my capacity and experience Đó không phải là vấn đề tôi quan tâm. Ông có thể quyết định dựa trên năng lực và kinh nghiệm của tôi 4. Our salary scale is different. We pay on weekly basic Khung lương chúng tôi thì khác. Chúng tôi trả lương theo tuần 5. We give bonuses semi-annually Chúng tôi trả tiền thưởng thêm hàng nửa năm 6. How much do you expect to be paid? Anh muốn được trả lương bao nhiêu? 7. Referring to your job description seeking people with construction engineering qualifications, I would like to state that I am fully qualified with a degree and on-site engineering experience. I would appreciate it if you could look at my background when considering my salary Trong bản mô tả công việc của công ty, ông tìm người có bằng cấp kĩ sư xây dựng, tôi muốn khẳng định rằng tôi có bằng cấp và kinh nghiệm thực tế. Tôi rất biết ơn nếu ông xem qua hoàn cảnh của tôi khi xét lương cho tôi 8. I am not sure what kind of salary range you have been thinking about for this position. I am open to a salary that is fair for the position Tôi không biết chắc ông tính khung tiền lương thế nào đối với vị trí này. Tôi thấy thoải mái với mức lương phù hợp cho vị trí này perks does this job give you? Công việc này cho bạn những phúc lợi phụ gì? 2. A perk is something you receive outside your salary for doing a job. Phúc lợi phụ là những gì bạn nhận được ngoài tiền lương khi làm một công việc. 3. Nowadays, many jobs offer extra benefits-perks to employees. Ngày nay, nhiều công việc đều có phúc lợi phụ cho công thêm Cách Chỉnh Ngôn Ngữ Trong Lol Liên Minh, Cách Chỉnh Tiếng Việt Trong Lol 2021 4. How many bonus you can get depends on your performance in the company. Anh được thưởng thêm bao nhiêu tùy thuộc vào mức độ hoàn thành công việc của anh ở công ty. 5. I think the bonus you can get depends on your performance in the thêm Camera Ghi Lại Cảnh Gã Đàn Ông Trộm Đồ Lót Phụ Nữ, Hội Đam Mê Và Chia Sẽ Quần Lót Nữ Sg Tôi nghĩ tiền thưởng anh đạt được là tùy thuộc vào mức độ hoàn thành công việc của anh ở công ty. Hằng năm, Nhà nước quyết định tăng lương và thiết lập các lợi ích tối thiểu trong khu vực công và tư đoàn Vietnam Airlines đã quyết định tăng lương cho phi công trên Boeing B787 và Airbus A350 thêm 22%, trước 9 tháng so với kế hoạch. nine months ahead of cùng, hãy xem sáu bước chỉ cho bạn cách tiếp cận câu hỏi về mức lương cạnh tranh vàFinally, let's look at six steps that show you how to approach the competitive salary question andThẩm phán Mazzant đã phán quyết, luật liên bang vềvấn đề làm thêm giờ không cho phép Bộ Lao động quyết định tăng lương cho công nhân mà chỉ dựa vào mức Mazzant ruled that the federal law governing overtimedoes not allow the Department of Labor to determine which workers are eligible for overtime pay based on just salary doanh nghiệp dệt may trong nước cho rằng, quyết định tăng lương sẽ tiếp tục là gánh nặng cho doanh nghiệp dệt may khi những khó khăn của ngành dệt may chưa được tháo gỡ. enterprises when the difficulties of the textile and apparel industry has not been quả hoạt động của BP được công bố sau chưa đầy hai tuầncác cổ đông thể hiện sự bất bình bằng cách từ chối quyết định tăng lương 20% cho CEO hãng, ông Bob results come less than two weeks after shareholders delivered a stingingrebuke to BP by rejecting the oil company's decision to give CEO Bob Dudley a 20% pay hike last trường hợp người chơi ở vị trí của Big Blind quyết định tăng lương, trò chơi truyền thống tiếp tục theo chiều kim đồng hồ một lần nữa cho đến khi tất cả người chơi đã gọi hoặc nhét thẻ của case the player at the position of the Big Blind decides to make a raise, the game traditionally continues clockwise the table again until all players have called or mucked their sáng thứ Sáu, khi sắp sửaWhen Andrew got ready for work one Friday morning,Hãng tư vấn Mercer nói 25% các côngty được thăm dò nói họ đã quyết định không tăng lương nhân viên và khoảng 20% khác giữ nguyên mức lương năm and consulting firm Mercer said 25% oforganizations surveyed said they have already decided not to raise their employees' pay, and another 20% are considering a salary freeze this tư vấn Mercer nói 25% các công tyđược thăm dò nói họ đã quyết định không tăng lương nhân viên và khoảng 20% khác giữ nguyên mức lương năm and consulting firm Mercer in a survey released Monday said 25 percent oforganizations surveyed said they have already decided not to raise their employees' pay, and another 20 percent are considering a salary freeze this bạn quyết định yêu cầu tănglương, thì trước tiên bạn cần xác định thời gian của bạn có giá you decide to ask for a raise, then you need to first determine what your time is worth. quá trình công việc trước đó. and examine the entire body of độ việc làm cả đời của Nhật,vốn đã được duy trì nhiều thập kỷ, quyết định mức lương của người mới ra trường và sau đó quyết định mức tănglương hàng năm của nhân lifetime employment system,which has been in place for decades, dictatesthe salaries of new hires right out of college, then determines the raises these employees get each đưa ra những quyết định tăng lương và thăng cấp?Putin ký quyết định tăng lương cho mình và Thủ độ khen thưởng sẽdựa vào điểm số KPI để quyết định tăng lương cho nhân policy willKết quả đánh giá là cơ sở cho các quyết định tăng lương hàng năm và các khoản thưởng cuối evaluation results are the basis of the decisions regarding annual salary increases and year-end nghị sĩ độc lập Nick Xenophonđã kêu gọi hủy bỏ quyết định tăng lương này ngay lập Senator Nick Xenophon has called for the pay increase to be scrapped năm, Nhà nước quyết định tăng lương và thiết lập các lợi ích tối thiểu trong khu vực công và tư also decided annual wage increments and set minimum fringe benefits in the public and private năm nay, Seattle đã phê duyệt quyết định tăng lương tối thiểu dần đến mức 15 USD một giờ đến năm this year, Seattle approved a minimum wage hike to $15 by không chia sẻ thôngtin chi tiết về ảnh hưởng của quyết định tăng lương tối thiểu lên 15 USD đối với tình hình sử dụng lao e-commerce company didnot share details on how the decision to raise its minimum wageto $15 had impacted workforce định tăng lương cũng phản ảnh tình trạng cạnh tranh kịch liệt trên thị trường lao động, vì cả Walmart lẫn đối thủ Target đều tăng lương trong mấy năm do also reflect the tight labor market in which employers are competing for workers, as both Walmart and its rival Target have been raising wages for the past few years. Các công ty sẽ phải tăng lương do thị trường lao động chặt will have to raise wages as a result of the tight labor says wage hikemore than compensates' for loss of bất mãn phầnnào được giải quyết bằng cách tăng Cảnh sát nói rằng họ không được tăng lương trong vòng 3 năm workers say they have not received a wage hike in three nhưng công nhân vẫn đình công hôm thứ Hai, đòi tăng lương thêm cricketers went on strike on Monday, demanding a pay lawmakers to receive pay phủ cũng kiểm soát tiền lương, hạn chế tăng government also put controls on wages, stalling wage lương, thưởng chỉ là một trong số những giải nay cũng là mộtnăm tốt để được thăng chức và tăng is also excellent time to get promotion and salary lao- Ưu đãi hoặc tăng lương để đánh giá cao Offering incentives or salary hikes to appreciate thăng tiến và tăng lương của bạn hầu như được đảm subsequent promotion and increased pay are virtually lương theo cường độ của nhu cầu hoặc[ Xem tiếp…].Việc tăng lương và thay đổi tình trạng sẽ mang lại cho bạn tiền rises and change of status will bring with them monetary ký quyết định tăng lương cho mình và Thủ tướng. HomeWiki“Tăng Lương” trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt Or you want a quick look Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến từ Tăng Lương trong tiếng anh và cách dùng của chúng trong tiếng Anh. Mình hi vọng rằng bạn có thể tìm thấy nhiều kiến thức thú vị và bổ ích qua bài viết về cụm từ Tăng Lương này. Chúng mình có sử dụng một số ví dụ Anh - Việt và hình ảnh minh họa về từ Tăng Lương để bài viết thêm dễ hiểu và sinh động. Bạn có thể tìm thấy ở đây những cấu trúc cụ thể đi kèm với cụm từ Tăng Lương trong từng ví dụ minh họa trực quan. Bạn có thể tham khảo thêm một số từ liên quan đến từ Tăng Lương trong tiếng Anh mà chúng mình có chia sẻ trong bài viết này nhé. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào về cụm từ Tăng Lương có thể liên hệ trực tiếp cho chúng mình qua website này nhé [external_link_head] Hình ảnh minh họa của cụm từ Tăng Lương trong tiếng anh là gì Lương trong Tiếng Anh là gì? Trong tiếng việt, Tăng Lương có thể được hiểu là tăng thêm một khoản tiền cố định hoặc có thể là tiền thưởng được thỏa thuận hàng năm hoặc hàng tháng theo hợp đồng đã ký kết dưới dạng tiền lương cho nhân viên, thường được trả trực tiếp vào tài khoản ngân hàng của họ hàng tháng Trong tiếng anh, Tăng Lương được viết là Salary increase verb Nghĩa tiếng việt tăng lương Loại từ Cụm động từ [external_link offset=1] Hình ảnh minh họa của cụm từ Tăng Lương trong tiếng anh là gì 2. Ví dụ Anh Việt Để hiểu hơn về ý nghĩa của từ Tăng Lương trong tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ cụ thể ngay dưới đây của Studytienganh nhé. Ví dụ Lisa says that he got a raise this month to 3,000 euros and his monthly salary to €2,500. Dịch nghĩa Lisa nói rằng anh ấy đã được tăng lương trong tháng này lên 3,000 euro và lương thực hàng tháng của anh ấy là € She is earning a decent/decent salary in her current job. She hopes she will get a raise in the near future. Dịch nghĩa Cô ấy đang có mức lương khá / khá trong công việc hiện tại của cô ấy. Cô ấy hy vọng mình sẽ được tăng lương trong thời gian tới. He got a raise = accepted a higher salary when he changed jobs. And he got a ten percent raise Dịch nghĩa Anh ấy đã tăng = chấp nhận một mức lương cao hơn khi anh ấy thay đổi công việc. Và anh ấy đã được tăng lương mười phần trăm Employees say they expect a salary increase of 13% or more. Dịch nghĩa Các nhân viên nói rằng họ mong đợi mức tăng lương từ 13% trở lên. The workers at this company want the company to be able to increase salaries by 10 percent in the near future due to the impact of the Covid-19 epidemic. Dịch nghĩa Các công nhân ở công ty này muốn công ty có thể tăng lương lên 10 phần trăm trong thời gian tới do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid 19. The director has just informed us that there will be a salary increase for excellent and disadvantaged employees in the near future due to being affected/affected by the Covid-19 epidemic. Dịch nghĩa Giám đốc vừa thông báo với chúng tôi rằng sắp tới sẽ có một đợ tăng lương cho những nhân viên xuất sắc và có hoàn cảnh khó khăn do bị ảnh hưởng/chịu tác động của dịch Covid 19 They say that they also find wage-earning profiles to increase salary growth for higher-paid employees. Dịch nghĩa Họ nói rằng họ cũng tìm các hồ sơ thu nhập để tăng lương cho những nhân viên được trả lương cao hơn. Some people in the company say that when the company achieves high sales next month, the company will increase the salary by 5 percent depending on the development/response of each department. Dịch nghĩa Một số người trong công ty nói rằng khi công ty đạt được doanh thu cao trong tháng tới, công ty sẽ tăng mức lương lên 5 phần trăm tùy vào sự phát triển/đáp ứng của từng phòng ban 3. Một số từ liên quan đến từ Tăng Lương trong tiếng anh mà bạn nên biết Hình ảnh minh họa của cụm từ Tăng Lương trong tiếng anh là gì Trong tiếng anh, salary increase được sử dụng rất phổ biến. Từ "salary increase" thì rất đơn giản ai cũng biết, nhưng để nâng tầm bản thân lên một chút, mình nghĩ đây là những cụm từ mà chúng ta nên nằm lòng nhé Từ/cụm từ Nghĩa của từ/cụm từ Ví dụ minh họa maximum salary mức lương tối đa In this hospital service the maximum salary for one so qualified is £720 a year.[external_link offset=2] Dịch nghĩa Trong dịch vụ bệnh viện này, mức lương tối đa cho một người đủ tiêu chuẩn là 720 bảng một năm. high salary lương cao Formerly this medical superintendent doing the administrative work in an ordinary hospital enjoyed quite a high salary. Dịch nghĩa Lý do giải thích cho các số liệu về biên độ thuế cao hơn là do những người được trả lương cao đã được tăng lương rất nhiều. huge salary lương khủng This reason for the higher-tax band figures is that well-paid people have received huge salary increases. Dịch nghĩa Trước đây vị giám đốc y khoa này làm công việc hành chính ở một bệnh viện bình thường, hưởng mức lương khá cao. Như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về định nghĩa và cách dùng cụm từ Tăng Lương trong câu tiếng Anh. Hy vọng rằng, bài viết về từ Tăng Lương trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh. Studytienganh chúc các bạn có khoảng thời gian học Tiếng Anh vui vẻ nhất. Chúc các bạn thành công! [external_footer]See more articles in the category Wiki About The Author Nguyễn Quang Huy Phỏng Vấn Tiếng Anh – Bạn Mong Đợi Mức Lương Như Thế Nào ? English Interview Phỏng Vấn Tiếng Anh – Bạn Mong Đợi Mức Lương Như Thế Nào ? English Interview “Tăng Lương” trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến từ Tăng Lương trong tiếng anh và cách dùng của chúng trong tiếng Anh. Mình hi vọng rằng bạn có thể tìm thấy nhiều kiến thức thú vị và bổ ích qua bài viết về cụm từ Tăng Lương này. Chúng mình có sử dụng một số ví dụ Anh – Việt và hình ảnh minh họa về từ Tăng Lương để bài viết thêm dễ hiểu và sinh động. Bạn có thể tìm thấy ở đây những cấu trúc cụ thể đi kèm với cụm từ Tăng Lương trong từng ví dụ minh họa trực quan. Bạn có thể tham khảo thêm một số từ liên quan đến từ Tăng Lương trong tiếng Anh mà chúng mình có chia sẻ trong bài viết này nhé. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào về cụm từ Tăng Lương có thể liên hệ trực tiếp cho chúng mình qua website này nhé Hình ảnh minh họa của cụm từ Tăng Lương trong tiếng anh là gì Lương trong Tiếng Anh là gì?2. Ví dụ Anh Việt Lương trong Tiếng Anh là gì? Trong tiếng việt, Tăng Lương có thể được hiểu là tăng thêm một khoản tiền cố định hoặc có thể là tiền thưởng được thỏa thuận hàng năm hoặc hàng tháng theo hợp đồng đã ký kết dưới dạng tiền lương cho nhân viên, thường được trả trực tiếp vào tài khoản ngân hàng của họ hàng tháng Trong tiếng anh, Tăng Lương được viết là Salary increase verb Nghĩa tiếng việt tăng lương Loại từ Cụm động từ Hình ảnh minh họa của cụm từ Tăng Lương trong tiếng anh là gì 2. Ví dụ Anh Việt Để hiểu hơn về ý nghĩa của từ Tăng Lương trong tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ cụ thể ngay dưới đây của Studytienganh nhé. Ví dụ Lisa says that he got a raise this month to 3,000 euros and his monthly salary to €2,500. Dịch nghĩa Lisa nói rằng anh ấy đã được tăng lương trong tháng này lên 3,000 euro và lương thực hàng tháng của anh ấy là € She is earning a decent/decent salary in her current job. She hopes she will get a raise in the near future. Dịch nghĩa Cô ấy đang có mức lương khá / khá trong công việc hiện tại của cô ấy. Cô ấy hy vọng mình sẽ được tăng lương trong thời gian tới. He got a raise = accepted a higher salary when he changed jobs. And he got a ten percent raise Dịch nghĩa Anh ấy đã tăng = chấp nhận một mức lương cao hơn khi anh ấy thay đổi công việc. Và anh ấy đã được tăng lương mười phần trăm Employees say they expect a salary increase of 13% or more. Dịch nghĩa Các nhân viên nói rằng họ mong đợi mức tăng lương từ 13% trở lên. The workers at this company want the company to be able to increase salaries by 10 percent in the near future due to the impact of the Covid-19 epidemic. Dịch nghĩa Các công nhân ở công ty này muốn công ty có thể tăng lương lên 10 phần trăm trong thời gian tới do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid 19. The director has just informed us that there will be a salary increase for excellent and disadvantaged employees in the near future due to being affected/affected by the Covid-19 epidemic. Dịch nghĩa Giám đốc vừa thông báo với chúng tôi rằng sắp tới sẽ có một đợ tăng lương cho những nhân viên xuất sắc và có hoàn cảnh khó khăn do bị ảnh hưởng/chịu tác động của dịch Covid 19 They say that they also find wage-earning profiles to increase salary growth for higher-paid employees. Dịch nghĩa Họ nói rằng họ cũng tìm các hồ sơ thu nhập để tăng lương cho những nhân viên được trả lương cao hơn. Some people in the company say that when the company achieves high sales next month, the company will increase the salary by 5 percent depending on the development/response of each department. Dịch nghĩa Một số người trong công ty nói rằng khi công ty đạt được doanh thu cao trong tháng tới, công ty sẽ tăng mức lương lên 5 phần trăm tùy vào sự phát triển/đáp ứng của từng phòng ban 3. Một số từ liên quan đến từ Tăng Lương trong tiếng anh mà bạn nên biết Hình ảnh minh họa của cụm từ Tăng Lương trong tiếng anh là gì Trong tiếng anh, salary increase được sử dụng rất phổ biến. Từ “salary increase” thì rất đơn giản ai cũng biết, nhưng để nâng tầm bản thân lên một chút, mình nghĩ đây là những cụm từ mà chúng ta nên nằm lòng nhé Từ/cụm từ Nghĩa của từ/cụm từ Ví dụ minh họa maximum salary mức lương tối đa In this hospital service the maximum salary for one so qualified is £720 a year. Dịch nghĩa Trong dịch vụ bệnh viện này, mức lương tối đa cho một người đủ tiêu chuẩn là 720 bảng một năm. high salary lương cao Formerly this medical superintendent doing the administrative work in an ordinary hospital enjoyed quite a high salary. Dịch nghĩa Lý do giải thích cho các số liệu về biên độ thuế cao hơn là do những người được trả lương cao đã được tăng lương rất nhiều. huge salary lương khủng This reason for the higher-tax band figures is that well-paid people have received huge salary increases. Dịch nghĩa Trước đây vị giám đốc y khoa này làm công việc hành chính ở một bệnh viện bình thường, hưởng mức lương khá cao. Như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về định nghĩa và cách dùng cụm từ Tăng Lương trong câu tiếng Anh. Hy vọng rằng, bài viết về từ Tăng Lương trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh. Studytienganh chúc các bạn có khoảng thời gian học Tiếng Anh vui vẻ nhất. Chúc các bạn thành công!

tăng lương tiếng anh là gì